Gợi ý:
|
Vế A
(cái được so sánh) |
Phương diện
so sánh |
Từ
so sánh |
Vế B
(cái dùng để so sánh - cái so sánh) |
|
Những ngọn cỏ |
gẫy rạp |
y như |
có nhát dao vừa lia qua |
|
Hai cái răng đen nhánh |
lúc nào cũng nhai ngoàm ngoạp |
như |
hai lưỡi liềm máy làm việc |
|
Cái chàng Dế Choắt |
người gầy gò và dài lêu nghêu |
như |
một gã nghiện thuốc phiện |
|
cánh |
chỉ ngắn củn đến giữa lưng, hở cả mạng sườn |
như |
người cởi trần mặc áo gi-lê |
|
chị |
trợn tròn mắt, giương cánh lên |
như |
sắp đánh nhau |
|
Mỏ Cốc |
|
như |
cái dùi sắt |
|
sông ngòi, kênh rạch |
càng bủa giăng chi chít |
như |
mạng nhện |
|
bọ mắt |
đen |
như |
hạt vừng |
|
chúng |
cứ bay theo thuyền từng bầy |
như |
những đám mây nhỏ |
|
cá nước |
bơi hàng đàn đen trũi nhô lên ngụp xuống |
như |
người bơi ếch giữa những đầu sóng trắng |
|
rừng đước |
dựng lên cao ngất |
như |
hai dãy trường thành vô tận |
|
Những ngôi nhà bè |
ban đêm ánh đèn măng-sông chiếu rực trên mặt nước |
như |
những khu phố nổi |
các từ so sánh khác : như , bằng, chẳng bằng, hơn, thua, y hệt, giống, tựa.....................