NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. chưng, diện
DANH TỪ
1. thể thao
2. sự giải trí; sự chơi đùa, sự nô đùa; trò đùa, trò cười, trò trớ trêu
3. cuộc giải trí, cuộc vui chơi ngoài trời (đi săn, đi câu...)
4. (từ lóng) người tốt, người có tinh thần tượng võ, người thẳng thắn, người trung thực, người có dũng khí
5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) con bạc
6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) anh chàng ăn diện, công tử bột
7. (sinh vật học) biến dị
NỘI ĐỘNG TỪ
1. giải trí; chơi đùa, nô đùa, đùa cợt; trêu chòng
2. (sinh vật học) biến dị