count là:
danh từ
1. sự đếm; sự tính
2. tổng số
3. (a) (luật) điểm buộc tội
4. sự hoãn họp (khi chỉ có dưới 40 nghị viên có mặt) (nghị viện Anh) (cũng count-out)
5. the count (trong quyền anh) việc tuyên bố ai bị thua đo ván 6. bá tước (không phải ở Anh) (xem earl) xem thêm countess
ngoại động từ
1. đếm; tính
2. kể cả, gồm cả, tính đến, kể đến
3. count sb/sth (as) sb/sth coi là, coi như, cho là
nội động từ
1. đếm, tính
2. có giá trị; được kể đến, được tính đến, được chú ý đến, được quan tâm đến