key là:
danh từ
1. chìa khóa
2. khóa (lên dây đàn, dây cót đồng hồ, vặn đinh ốc...)
3. (âm nhạc) khóa; điệu, âm điệu
4. (điện học) cái khóa
5. phím (đàn pianô); nút bấm (sáo); bấm chữ (máy chữ)
6. (kỹ thuật) mộng gỗ; chốt sắt; cái nêm
7. cái manip (thường telegraph key)
8. chìa khóa (của một vấn đề...), bí quyết; giải pháp
9. lời giải đáp (bài tập...), sách giải đáp toán; lời chú dẫn (ở bản đồ)
10. bản dịch theo từng chữ một
11. ý kiến chủ đạo, ý kiến bao trùm
12. (Mỹ) nguyên tắc cơ bản; khẩu hiệu chính trong một cuộc vận động
13. vị trí cửa ngõ, vị trí then chốt
14. giọng; cách suy nghĩ, cách diễn đạt
15. (số nhiều) quyền lực của giáo hoàng
16. (định ngữ) then chốt, chủ yếu
17. mặt xù xì
18. (thực vật học) quả có cánh (tần bì, cây du, v.v...) (cũng key fruit, samara)
19. hòn đảo nhỏ
20. bãi cát nông; đá ngầm
21. (lóng) một ký thuốc phiện
ngoại động từ
1. khóa lại
2. (kỹ thuật) (thường +in, on) chèn, chêm, nêm, đóng chốt
3. (thường +up) lên dây (đàn pianô...)
4. (Mỹ) làm cho hợp với, làm cho thích ứng với
5. (máy tính) đánh (các dữ liệu) trên một bàn phím
6. làm xù xì (một bề mặt) để cho vữa hay sơn bám chặt vào
tính từ
(định ngữ) then chốt
keen là:
tính từ
1. sắc, bén (dao); nhọn (kim)
2. rét buốt, buốt thấu xương
3. chói (ánh sáng)
4. trong và cao (tiếng...)
5. buốt, nhói, dữ dội, thấm thía
6. sắc sảo; tinh, thính
7. chua cay, đay nghiến, gay gắt (lời nói, lời phê bình...)
8. mãnh liệt, thiết tha, kịch liệt; hăng hái, sôi nổi, nhiệt tình
9. ham mê, say mê, ham thích
10. (Mỹ), (từ lóng) tuyệt diệu, cừ khôi, xuất sắc
danh từ
bài hát tang (kèm theo tiếng than khóc ở Ai-len)
nội động từ
1. hát bài hát tang
2. than van ai oán, than van thảm thiết, than khóc thảm thiết
ngoại động từ
hát bài hát tang mà than khóc (ai)
kelp là:
danh từ
1. (thực vật học) tảo bẹ (cũng redware)
2. tro tảo bẹ