tear là:
danh từ
1. chỗ rách, vết rách
2. (thông tục) cơn giận dữ
3. (thông tục) cách đi mau
4. (Mỹ), (từ lóng) cuộc chè chén say sưa
5. (thường số nhiều) nước mắt, lệ
6. giọt (nhựa...)
ngoại động từ
tore; torn
1. xé, làm rách
2. làm toạc ra, cắt sâu, làm đứt sâu
3. kéo mạnh, giật
nội động từ
1. rách, xé
2. chảy nước mắt