Light là:
danh từ
1. ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
2. nguồn ánh sáng, đèn đuốc
3. lửa, tia lửa; diêm, đóm
4. (số nhiều) sự hiểu biết, trí thức, trí tuệ, chân lý
5. trạng thái, phương diện, quan niệm
6. sự soi sáng, sự làm sáng tỏ; (số nhiều) những sự kiện làm sáng tỏ, những phát minh làm sáng tỏ
7. (tôn giáo) ánh sáng của thượng đế
8. sinh khí, sự tinh anh; ánh (mắt); (thơ ca) sự nhìn
9. (số nhiều) (từ lóng) đôi mắt
10. cửa, lỗ sáng
11. men of light and leading: những người có uy tín và thế lực
12. (số nhiều) khả năng
13. (nghệ thuật) chỗ sáng (trong bức tranh)
tính từ
1. sáng sủa, sáng
2. nhạt (màu sắc)
3. nhẹ, nhẹ nhàng
4. nhanh nhẹn
5. nhẹ nhàng, thanh thoát, dịu dàng, thư thái
6. khinh suất, nông nổi, nhẹ dạ, bộp chộp; lăng nhăng; lẳng lơ, ** thõa
ngoại động từ
lit, lighted
1. đốt, thắp, châm, nhóm
2. soi sáng, chiếu sáng
3. soi đường
4. (thường + up) làm cho rạng lên, làm cho sáng ngời lên (nét mặt, khóe mắt)
nội động từ
1. (thường + up) đốt đèn, lên đèn, thắp đèn, châm lửa, nhóm lửa
2. thắp, đốt, bắt lửa, bén lửa
3. (thường + up) sáng ngời, tươi lên
4. đỗ xuống, đậu (chim), xuống
5. (+on/upon) tình cờ rơi đúng vào, tình cờ gặp phải
phó từ
1. nhẹ, nhẹ nhàng
2. có ít hành lý hoặc tài sản (được dùng đặc biệt trong cách diễn đạt sau):