Chào mừng bạn đến với Selfomy Hỏi Đáp, hãy Hỏi bài tập hoặc Tham gia ngay
+1 thích
657 lượt xem
quang11112006 trong Tiếng Anh tiểu học bởi Thần đồng (1.2k điểm)
Hoàn thành câu:

1. What / his name? Tony

Câu hỏi:...................................................................

Trả lời:......................................................................

2. Where /he / live? He/live/ London.

Câu hỏi:........................................................................

Trả lời:..............................................................................

3. How many/ girl/ this class? (8)

Câu hỏi:..........................................................................................

Trả lời:..........................................................................................

4. Who / that? That / father.

Câu hỏi:....................................................................................

Trả lời:...................................................................................

5. What / he / like? tall and handsome.

Câu hỏi:............................................................................................

Trả lời:.............................................................................................
đã đóng

5 Trả lời

0 phiếu
༻✰ღ Arya "Arry" Stark ღ✰༻ bởi Tiến sĩ (13.3k điểm)
được bầu chọn là câu hỏi hay nhất bởi
 
Hay nhất

1. What / his name? Tony
Câu hỏi: What is his name
Trả lời: His name's Tony

2. Where /he / live? He/live/ London.
Câu hỏi: Where does he live?
Trả lời: He lives in London.

3. How many/ girl/ this class? (8)
Câu hỏi: How many girls are there in this class?
Trả lời: There are 8 girls in this class.


4. Who / that? That / father.
Câu hỏi: Who is that?
Trả lời: That's my father.

5. What / he / like? tall and handsome.
Câu hỏi: What is he like?
Trả lời:  He's tall and handsome.

0 phiếu
Kayoko bởi Cử nhân (2.0k điểm)

1. What/ his name?/ Tony.

Câu hỏi: What is his name?

Trả lời: His name is Tony.

2. Where/ he/ live?/ He/ live/ London.

Câu hỏi: Where does he live?

Trả lời: He lives in London.

3. How many/ girl/ this class?/ 8.

Câu hỏi: How many girls in this class?

Trả lời: There are 8 girls in this class.

4. Who/ that?/ That/ father.

Câu hỏi: Who is that?

Trả lời: That is my father.

5. What/ he/ like?/ tall and handsome.

Câu hỏi: What does he look like?

Trả lời: He is tall and handsome.

0 phiếu
sumire2005 bởi Thạc sĩ (7.7k điểm)
1. What / his name? Tony 
 What is his name 
 His name's Tony 

2. Where /he / live? He/live/ London. 
 Where does he live? 
 He lives in London. 

3. How many/ girl/ this class? (8) 
 How many girls are there in this class? 
 There are 8 girls in this class.

4. Who / that? That / father. 
 Who is that? 
 That's my father. 

5. What / he / like? tall and handsome. 
 What is he like?

He's tall and handsome
0 phiếu
mai loan bởi Thạc sĩ (9.1k điểm)

1. What / his name? Tony
Câu hỏi: What is his name
Trả lời: His name's Tony

2. Where /he / live? He/live/ London.
Câu hỏi: Where does he live?
Trả lời: He lives in London.

3. How many/ girl/ this class? (8)
Câu hỏi: How many girls are there in this class?
Trả lời: There are 8 girls in this class.


4. Who / that? That / father.
Câu hỏi: Who is that?
Trả lời: That's my father.

5. What / he / like? tall and handsome.
Câu hỏi: What is he like?
Trả lời:  He's tall and handsome
.

0 phiếu
Bánh Bao bởi Thạc sĩ (8.1k điểm)
1. What is his name?

    His name's Tony

2. Where does he live?

    He lives in London

3. How many girls are there in this class?

    There are 8 girls in this class

4. Who's that?

    That's my father

5. What is he like?

    He's tall and handsome

Các câu hỏi liên quan

0 phiếu
5 câu trả lời 658 lượt xem
Hoàn thành câu theo mẫu: Mẫu: S1:How do you practice speaking English? S2:I speak English every day. Forn: How + do/does + S + practice + Ving + O? S + V(s/es) + O Câu hỏi: 1. he / writer English? / write emails to my friends 2. they / read English? / read short stories 3. Children / speak Chinese? speak Chinese / friends
đã hỏi 2 tháng 7, 2017 trong Tiếng Anh tiểu học bởi quang11112006 Thần đồng (1.2k điểm)
+1 thích
1 trả lời 326 lượt xem
Hoàn thành câu theo mẫu: Mẫu: S1:How often do you learn English? S2: I learn it there times a week. S1:How do you learn English? S2:I read English comic book. Forn: WH-QS + do/does + S + V(bare) + O? S + V ( s/es ) + O Câu hỏi: 1. Tony / learn Music ? once a week / sing a song 2. they / learn Math ? 3 times / wrrite numbers 3. Mary / learn Art? once a month , draw pictures 7 maps
đã hỏi 1 tháng 7, 2017 trong Tiếng Anh tiểu học bởi quang11112006 Thần đồng (1.2k điểm)
0 phiếu
0 câu trả lời 338 lượt xem
Hoàn thành câu với 2 mẫu sau và chuyển theo 3 dạng : khẳng định,phủ định , nghi vấn Mẫu 1 :                                                                          Mẫu 2: Khẳng định: I played football yesterday                         ... a month ago. Câu 6:  Mary / skip / rope / this morning. Câu 7:Their childrens / walk / to school / last year. Câu 8: Farmers / plant / rice / corn / last week.
đã hỏi 18 tháng 6, 2017 trong Tiếng Anh tiểu học bởi quang11112006 Thần đồng (1.2k điểm)
0 phiếu
1 trả lời 200 lượt xem
Hoàn thành câu và trả lời với các dạng câu hỏi How chỉ phương tiện, How often chỉ là bạn có thường và What? 1. he / afternoon / play soccer / stadium / once a day / on foot. 2.She / morning / go to work / 6 days a week / by motorbike.
đã hỏi 16 tháng 6, 2017 trong Tiếng Anh tiểu học bởi quang11112006 Thần đồng (1.2k điểm)
0 phiếu
3 câu trả lời 341 lượt xem
Hoàn thành câu và trả lời với How chỉ phương tiện: 1. Tom / visit / Vietnam?   by plane 2. Your friends / go / work ? (bus) 3. her sister / travel / Hue?  (train)
đã hỏi 16 tháng 6, 2017 trong Tiếng Anh tiểu học bởi quang11112006 Thần đồng (1.2k điểm)
0 phiếu
3 câu trả lời 238 lượt xem
Hoàn thành câu và trả lời: 1. Tony / study Vietnamese?   Twice a day 2. Farmer / travel / Ha Long Bay?   once a year 3. Mary / visit / Vietnam ?   Twice a year
đã hỏi 16 tháng 6, 2017 trong Tiếng Anh tiểu học bởi quang11112006 Thần đồng (1.2k điểm)
+1 thích
5 câu trả lời 517 lượt xem
Hoàn thành câu và chuyển sang ba dạng đó là khặng định, phủ định , nghi vấn: 1. Her teacher/often/ go swimming / summer. 2.Their children / often / go swimming / summer. 3. Tom / sometimes / study / Vietnamese. 4. Tony / always / fix / his bike.
đã hỏi 11 tháng 6, 2017 trong Tiếng Anh tiểu học bởi quang11112006 Thần đồng (1.2k điểm)
0 phiếu
3 câu trả lời 627 lượt xem
Hoàn thành câu: 1. they? Australia. Câu hỏi:................................................................................................ Trả lời:...................................................................................... ... lời:..........................................................................................................
đã hỏi 8 tháng 6, 2017 trong Tiếng Anh tiểu học bởi quang11112006 Thần đồng (1.2k điểm)
0 phiếu
1 trả lời 443 lượt xem
Hoàn thành câu: 1.your hometown? beautiful and quiet Câu hỏi:............................................................................................................. Trả lời:................................................................ ... ............................................................................................................
đã hỏi 8 tháng 6, 2017 trong Tiếng Anh tiểu học bởi quang11112006 Thần đồng (1.2k điểm)
0 phiếu
1 trả lời 504 lượt xem
Hoàn thành câu: 1. Those ? / our parents. Câu hỏi:...................................................................................... Trả lời:...................................................................................... ... ..... Trả lời:..............................................................................................
đã hỏi 8 tháng 6, 2017 trong Tiếng Anh tiểu học bởi quang11112006 Thần đồng (1.2k điểm)

HOT 1 giờ qua

  1. trannhat900trannhat900

    52948 Điểm

  2. phamngoctienpy1987844phamngoctienpy1987844

    50728 Điểm

  3. vxh2k9850vxh2k9850

    35980 Điểm

  4. Nqoc_bakaNqoc_baka

    34614 Điểm

Phần thưởng hằng tháng
Hạng 1: 200.000 đồng
Hạng 2: 100.000 đồng
Hạng 3: 50.000 đồng
Hạng 4: 20.000 đồng
Phần thưởng bao gồm: mã giảm giá Shopee, Nhà Sách Phương Nam, thẻ cào cùng nhiều phần quà hấp dẫn khác sẽ dành cho những bạn tích cực nhất của tháng. Xem tại đây
Bảng xếp hạng cập nhật 30 phút một lần
...