affect là:
ngoại động từ
1. làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến; chạm đến
2. làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng
3. làm nhiễm phải, làm mắc (bệnh)
4. bổ nhiệm
block là:
danh từ
1. khối, tảng, súc (đá, gỗ...)
2. cái thớt, đòn kê, tấm gỗ kê để chặt đầu (người bị tử hình)
3. khuôn (mũ); đầu giả (để trưng bày mũ, tóc giả...)
4. khuôn nhà lớn, nhà khối (ở giữa bốn con đường)
5. vật chướng ngại; sự trở ngại; sự tắc nghẽn, sự tắc nghẽn xe cộ
6. lô đất (chính phủ cấp cho tư nhân); (Mỹ) khoảnh đất trong thành phố
7. bản khắc (để in)
8. số lớn cổ phần
9. (ngành đường sắt) đoạn đường; đoàn toa xe
10. (kỹ thuật) block and tackle: puli
11. (thể dục, thể thao) sự chặn, sự cản (bóng, đối phương)
12. thông cáo phản đối một dự luật (nghị viện)
13. ([c) đường phố lớn có nhiều người đi dạo
14. (từ lóng) cái đầu (người)
15. người đần độn
16. người nhẫn tâm
ngoại động từ
1. làm trở ngại (sự đi lại); ngăn chận
2. làm trở ngại sự thi hành; chặn đứng (một kế họach)
3. (thể dục, thể thao) chặn cản (bóng, đối phương)
4. hạn chế chi tiêu, hạn chế việc sử dụng (vốn)
5. phản đối (dự luật ở nghị viện)
6. gò vào khuôn (mũ...)
7. rập chữ nổi (bìa sách, da)
accommodation là:
danh từ
1. sự điều tiết, sự thích nghi, sự làm cho phù hợp; điều chỉnh
2. sự điều tiết (sức nhìn của mắt)
3. sự hòa giải, sự giàn xếp
4. tiện nghi, sự tiện lợi, sự thuận tiện
5. chỗ trọ, chỗ ăn chỗ ở
6. món tiền cho vay
7. (số nhiều) (Mỹ) accommodations phòng đủ tiện nghi; ở và ăn
diverse là:
tính từ
gồm nhiều loại khác nhau, thay đổi khác nhau