16. D
Kiến thức: MĐ chỉ nguyên nhân
Giải thích:
A. because S + V: bởi vì
B. in spite of + N/Ving: mặc dù
C. thanks to + N/Ving: nhờ vào
D. due to + N/Ving: vì, do
Sau chỗ trống là cụm từ, không phải là một mệnh đề (S+V) => loại A.
Tạm dịch: Các quần thể cá nhà táng đang gặp rủi ro vì sự bị săn bắt và sự vô tình mắc vào lưới đánh cá.
Chọn D.
17. D
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. youngest: trẻ nhất
B. tin (n): thiếc
C. big (adj): to, lớn
D. tiny (adj): rất nhỏ, nhỏ xíu
Tạm dịch: Một số thực vật và động vật được coi là sinh vật nhỏ bé vì chúng cực kỳ nhỏ.
Chọn D.
18. C
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. survivor (n): người sống sót
B. survive - surviving: sống sót
C. survive (v): sống sót
D. survive - survived: sống sót
Dấu hiệu: sau động từ khuyết thiếu “cannot” (không thể) cần một động từ dạng nguyên thể.
Tạm dịch: Những cây này không thể tồn tại trong vườn của bạn. Nó không bao giờ nhận được bất kỳ ánh sáng mặt trời nào.
Chọn C.
19. C
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. omnivores (n): động vật ăn tạp
B. herbivores (n): động vật ăn cỏ
C. carnivores (n): động vật ăn thịt
D. mammals (n): động vật có vú
Tạm dịch: Cá nhà táng là động vật ăn thịt, có nghĩa là chúng ăn thịt.
Chọn C.
20. D
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. Pollution (n): sự ô nhiễm
B. Pollute – Polluting: gây ô nhiễm
C. Pollute (v): gây ô nhiễm
D. Polluted (adj): bị ô nhiễm
Dấu hiệu: trước danh từ “air” (không khí) cần một tính từ
Tạm dịch: Không khí ô nhiễm khiến người ta khó thở.
Chọn D.