Tiêu cực
Tính từ 
có ý nghĩa, có tác dụng phủ định, làm trở ngại sự phát triển
yếu tố tiêu cực
mặt tiêu cực của vấn đề
Trái nghĩa: tích cực
chỉ chịu tác động mà không có phản ứng, hoặc phản ứng yếu ớt, không có những hoạt động mang tính chất chủ động
thái độ tiêu cực với thời cuộc
phản ứng tiêu cực
Đồng nghĩa: thụ động
Trái nghĩa: tích cực
không lành mạnh, có tác dụng không tốt đối với quá trình phát triển của xã hội
ngăn ngừa những tệ nạn tiêu cực
Trái nghĩa: tích cực
Danh từ
(Khẩu ngữ) hiện tượng tiêu cực, không lành mạnh
nảy sinh tiêu cực
đấu tranh chống tiêu cực