Chào mừng bạn đến với Selfomy Hỏi Đáp, hãy Hỏi bài tập hoặc Tham gia ngay
0 phiếu
251 lượt xem
༻✰ღ Arya "Arry" Stark ღ✰༻ trong Toán lớp 6 bởi Tiến sĩ (13.3k điểm)
Các bạn có thể cho mk một số từ hay được sử dụng trong Toán Tiếng Anh được ko?

Bạn nào liệt kê đc từ 30 từ trở lên mk sẽ Tick!
đã đóng

3 Trả lời

0 phiếu
thuyvtsd bởi Thạc sĩ (5.1k điểm)
được bầu chọn là câu hỏi hay nhất bởi
 
Hay nhất

BẢNG 1:

Từ/Phiên âm Nghĩa
  1. Addition [ə'di∫n]
  2. Subtraction [səb'træk∫n]
  3. Multiplication [,mʌltipli'kei∫n]
  4. Division [di'viʒn]
  5. Total ['toutl]
  6. Arithmetic [ə'riθmətik]
  7. Algebra ['ældʒibrə]
  8. Geometry [dʒi'ɔmitri]
  9. Calculus ['kælkjuləs]
  10. Statistics [stə'tistiks]
  11. Integer ['intidʒə]
  12. Even number
  13. Odd number
  14. Prime number
  15. Fraction ['fræk∫n]
  16. Decimal ['desiməl]
  17. Decimal point
  18. Percent [pə'sent]
  19. Percentage [pə'sentidʒ]
  20. Theorem ['θiərəm]
  21. Proof [pru:f]
  22. Problem ['prɔbləm]
  23. Solution [sə'lu:∫n]
  24. Formula ['fɔ:mjulə]
  25. Equation [i'kwei∫n]
  26. Graph [græf]
  27. Axis ['æksis]
  28. Average ['ævəridʒ]
  29. Correlation [,kɔri'lei∫n]
  30. Probability [,prɔbə'biləti]
  31. Dimensions [di'men∫n]
  32. Area ['eəriə]
  33. Circumference [sə'kʌmfərəns]
  34. Diameter [dai'æmitə]
  35. Radius ['reidiəs]
  36. Length [leηθ]
  37. Height [hait]
  38. Width [widθ]
  39. Perimeter [pə'rimitə(r)]
  40. Angle ['æηgl]
  41. Right angle
  42. Line [lain]
  43. Straight line
  44. Curve [kə:v]
  45. Parallel ['pærəlel]
  46. Tangent ['tændʒənt]
  47. Volume ['vɔlju:m]
  48. Plus [plʌs]
  49. Minus ['mainəs]
  50. Times hoặc multiplied by
  51. Squared [skweə]
  52. Cubed
  53. Square root
  54. Equal ['i:kwəl]
  55. to add
  56. to subtract hoặc to take away
  57. to multiply
  58. to divide
  59. to calculate
  1. Phép cộng
  2. Phép trừ
  3. Phép nhân
  4. Phép chia
  5. Tổng
  6. Số học
  7. Đại số
  8. Hình học
  9. Phép tính
  10. Thống kê
  11. Số nguyên
  12. Số chẵn
  13. Số lẻ
  14. Số nguyên tố
  15. Phân số
  16. Thập phân
  17. Dấu thập phân
  18. Phần trăm
  19. Tỉ lệ phần trăm
  20. Định lý
  21. Bằng chứng chứng minh
  22. Bài toán
  23. Lời giải
  24. Công thức
  25. Phương trình
  26. Biểu đồ
  27. Trục
  28. Trung bình
  29. Sự tương quan
  30. Xác suất
  31. Chiều
  32. Diện tích
  33. Chu vi đường tròn
  34. Đường kính
  35. Bán kính
  36. Chiều dài
  37. Chiều cao
  38. Chiều rộng
  39. Chu vi
  40. Góc
  41. Góc vuông
  42. Đường
  43. Đường thẳng
  44. Đường cong
  45. Song song
  46. Tiếp tuyến
  47. Thể tích
  48. Dương
  49. Âm
  50. Lần
  51. Bình phương
  52. Mũ ba, lũy thừa ba
  53. Căn bình phương
  54. Bằng
  55. Cộng
  56. Trừ
  57. Nhân
  58. Chia
  59. Tính
༻✰ღ Arya "Arry" Stark ღ✰༻ bởi Tiến sĩ (13.3k điểm)

Cảm ơn bạn nhìu nha!wink

0 phiếu
andanh99 bởi Cử nhân (3.4k điểm)
1. million

2. Seven

3. find

4. of

5. decimal

6. larger

7. line

8. segment

9. point

10. midpoint

11. calculate

12. string

13. into

14. equal

15. parts

16. length

17. paid

18. per

19. bank

20. interest

21. year

22. money

23. poured

24. cough

25. mixture

26. equally

27. bottle

28. each

29. price

30. set

31. original

32. sale

33. long

34. rectanglar

35. water

36. tank

37. required

38. container

39. litrers

40. height
༻✰ღ Arya "Arry" Stark ღ✰༻ bởi Tiến sĩ (13.3k điểm)
Bạn cho mk cả nghĩa của những từ trên có được không?
0 phiếu
phạm thu nhiên bởi Cử nhân (3.0k điểm) 1 báo cáo vi phạm

BẢNG 1:

Từ/Phiên âm Nghĩa
  1. Addition [ə'di∫n]
  2. Subtraction [səb'træk∫n]
  3. Multiplication [,mʌltipli'kei∫n]
  4. Division [di'viʒn]
  5. Total ['toutl]
  6. Arithmetic [ə'riθmətik]
  7. Algebra ['ældʒibrə]
  8. Geometry [dʒi'ɔmitri]
  9. Calculus ['kælkjuləs]
  10. Statistics [stə'tistiks]
  11. Integer ['intidʒə]
  12. Even number
  13. Odd number
  14. Prime number
  15. Fraction ['fræk∫n]
  16. Decimal ['desiməl]
  17. Decimal point
  18. Percent [pə'sent]
  19. Percentage [pə'sentidʒ]
  20. Theorem ['θiərəm]
  21. Proof [pru:f]
  22. Problem ['prɔbləm]
  23. Solution [sə'lu:∫n]
  24. Formula ['fɔ:mjulə]
  25. Equation [i'kwei∫n]
  26. Graph [græf]
  27. Axis ['æksis]
  28. Average ['ævəridʒ]
  29. Correlation [,kɔri'lei∫n]
  30. Probability [,prɔbə'biləti]
  31. Dimensions [di'men∫n]
  32. Area ['eəriə]
  33. Circumference [sə'kʌmfərəns]
  34. Diameter [dai'æmitə]
  35. Radius ['reidiəs]
  36. Length [leηθ]
  37. Height [hait]
  38. Width [widθ]
  39. Perimeter [pə'rimitə(r)]
  40. Angle ['æηgl]
  41. Right angle
  42. Line [lain]
  43. Straight line
  44. Curve [kə:v]
  45. Parallel ['pærəlel]
  46. Tangent ['tændʒənt]
  47. Volume ['vɔlju:m]
  48. Plus [plʌs]
  49. Minus ['mainəs]
  50. Times hoặc multiplied by
  51. Squared [skweə]
  52. Cubed
  53. Square root
  54. Equal ['i:kwəl]
  55. to add
  56. to subtract hoặc to take away
  57. to multiply
  58. to divide
  59. to calculate
  1. Phép cộng
  2. Phép trừ
  3. Phép nhân
  4. Phép chia
  5. Tổng
  6. Số học
  7. Đại số
  8. Hình học
  9. Phép tính
  10. Thống kê
  11. Số nguyên
  12. Số chẵn
  13. Số lẻ
  14. Số nguyên tố
  15. Phân số
  16. Thập phân
  17. Dấu thập phân
  18. Phần trăm
  19. Tỉ lệ phần trăm
  20. Định lý
  21. Bằng chứng chứng minh
  22. Bài toán
  23. Lời giải
  24. Công thức
  25. Phương trình
  26. Biểu đồ
  27. Trục
  28. Trung bình
  29. Sự tương quan
  30. Xác suất
  31. Chiều
  32. Diện tích
  33. Chu vi đường tròn
  34. Đường kính
  35. Bán kính
  36. Chiều dài
  37. Chiều cao
  38. Chiều rộng
  39. Chu vi
  40. Góc
  41. Góc vuông
  42. Đường
  43. Đường thẳng
  44. Đường cong
  45. Song song
  46. Tiếp tuyến
  47. Thể tích
  48. Dương
  49. Âm
  50. Lần
  51. Bình phương
  52. Mũ ba, lũy thừa ba
  53. Căn bình phương
  54. Bằng
  55. Cộng
  56. Trừ
  57. Nhân
  58. Chia
  59. Tính

nhớ tick mình nha bn

Các câu hỏi liên quan

0 phiếu
2 câu trả lời 366 lượt xem
Các bạn cho mk hỏi luyện thi Violympic Toán Tiếng Việt vòng 16 có những dạng toán nào với! Nhanh lên nhé, mk sắp thi rồi!!!
đã hỏi 28 tháng 2, 2017 trong Khác bởi ༻✰ღ Arya "Arry" Stark ღ✰༻ Tiến sĩ (13.3k điểm)
0 phiếu
5 câu trả lời 506 lượt xem
Find the minimum number of plastic cuboids with the dimension 9cm . 6cm . 7cm required to form a cube. Answer: ……………. cuboids.
đã hỏi 7 tháng 3, 2017 trong Toán lớp 6 bởi ༻✰ღ Arya "Arry" Stark ღ✰༻ Tiến sĩ (13.3k điểm)
0 phiếu
4 câu trả lời 370 lượt xem
tìm x thỏa mãn -12(x-5)+7(3-x)=5
đã hỏi 2 tháng 3, 2017 trong Toán lớp 6 bởi Kenny Huyền Cử nhân (3.7k điểm)
+1 thích
2 câu trả lời 271 lượt xem
Câu 1: Cho a là số tự nhiên được viết bởi 2004 chữ số 4. Hỏi a chia 15 dư bao nhiêu? Câu 2: Tìm A biết A là số tự nhiên,  A chia hết cho 5, chia hết cho 49 và A có 10 ước nguyên dương.
đã hỏi 28 tháng 2, 2017 trong Toán lớp 6 bởi ༻✰ღ Arya "Arry" Stark ღ✰༻ Tiến sĩ (13.3k điểm)
0 phiếu
1 trả lời 264 lượt xem
Câu 1: Tìm các cặp số nguyên x, y thỏa mãn 5/x – y/3 = 1/6. Câu 2:Tìm các giá trị nguyên của n thỏa mãn A=3n+4 / n-1 có giá trị là số nguyên. Câu 3: Tìm x biết 2/3 + 1/3: x= -1. Câu 4: Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất biết a chia 5 thì dư 1, a chia cho 7 thì dư 5.
đã hỏi 28 tháng 2, 2017 trong Toán lớp 6 bởi ༻✰ღ Arya "Arry" Stark ღ✰༻ Tiến sĩ (13.3k điểm)
0 phiếu
2 câu trả lời 333 lượt xem
0 phiếu
1 trả lời 248 lượt xem
Câu 3.1: Cho số có hai chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số 0 xen giữa hai chữ số của số đó thì được số có ba chữ số gấp 9 lần số có hai chữ số ban đầu. Số đó chính là ............ Câu 3.2: Cho tập hợp M = {x ∈ N*I x là số chẵn, x < 100} Tập hợp M có tất cả ........ ... , C, D biết rằng A nằm giữa B và C; B nằm giữa C và D; OA = 5cm; OD = 2cm; BD = 4cm và AC = 2BD. Độ dài BD là ......... cm.
đã hỏi 17 tháng 2, 2017 trong Toán lớp 6 bởi ༻✰ღ Arya "Arry" Stark ღ✰༻ Tiến sĩ (13.3k điểm)
0 phiếu
2 câu trả lời 390 lượt xem
Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm Câu 1.1: Kết quả của phép tính: 74.45 + 55.36 + 45.26 + 64.55 bằng ..............   Câu 1.2: Cho số a nguyên dương khi đó kết quả của phép tính: 0 : (2a) bằng ..........   Câu 1.3: Cho a là số nguyên dương, biết ... 20; 25; 30 đều dư 15, nhưng nếu xếp hàng 41 thì lại vừa đủ. Biết rằng số người của đơn vị chưa đến 1000. Vậy đơn vị đó có .......... người.
đã hỏi 17 tháng 2, 2017 trong Toán lớp 6 bởi ༻✰ღ Arya "Arry" Stark ღ✰༻ Tiến sĩ (13.3k điểm)
0 phiếu
2 câu trả lời 169 lượt xem
Given that a < b < 0 and |a| - |b| = 10, evaluate a-b.
đã hỏi 7 tháng 3, 2017 trong Toán lớp 6 bởi ༻✰ღ Arya "Arry" Stark ღ✰༻ Tiến sĩ (13.3k điểm)

HOT 1 giờ qua

  1. trannhat900trannhat900

    52948 Điểm

  2. phamngoctienpy1987844phamngoctienpy1987844

    50728 Điểm

  3. vxh2k9850vxh2k9850

    35980 Điểm

  4. Nqoc_bakaNqoc_baka

    34614 Điểm

Phần thưởng hằng tháng
Hạng 1: 200.000 đồng
Hạng 2: 100.000 đồng
Hạng 3: 50.000 đồng
Hạng 4: 20.000 đồng
Phần thưởng bao gồm: mã giảm giá Shopee, Nhà Sách Phương Nam, thẻ cào cùng nhiều phần quà hấp dẫn khác sẽ dành cho những bạn tích cực nhất của tháng. Xem tại đây
Bảng xếp hạng cập nhật 30 phút một lần
...