Chào mừng bạn đến với Selfomy Hỏi Đáp, hãy Hỏi bài tập hoặc Tham gia ngay
+1 thích
404 lượt xem
ngố ngây ngô trong Tiếng Anh lớp 6 bởi Thạc sĩ (8.4k điểm)

Read the description and complete the jobs.

1. Who works on cars and mortorbike? -M_ _ _ _ _ _ _

2. Who welcomes people in a hotel or office building? -R_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

đã đóng

5 Trả lời

+1 thích
Kar Kar bởi Thần đồng (1.4k điểm)
được bầu chọn là câu hỏi hay nhất bởi
 
Hay nhất
1. Mechanic

2. Receptionist

Good Luck !
0 phiếu
tuanchieu bởi Học sinh (211 điểm)
Mình nghĩ là 1 MECHANIC

                   2 RECEPTIONIST
0 phiếu
trucanhnguyen bởi Tiến sĩ (26.1k điểm)
1 MECHANIC

                   2 RECEPTIONIST 

                                  OKKKKKKKKKKKKK
0 phiếu
thuyvtsd bởi Thạc sĩ (5.1k điểm)
....echanic
......eceptionist
0 phiếu
linh69 bởi Cử nhân (4.7k điểm)
Mechanic, Receptionist là đáp án đúng

Các câu hỏi liên quan

+1 thích
1 trả lời 169 lượt xem
Verbs Nouns 1. go to 2. cook 3. give 4. visit 5. make 6. clean 7. hang 8. decorate 9. watch 10. plant 11. do 12. buy A. a wish B. special food C. fireworks D. the furniture E. our house F. lucky money G. a pagoda H. the shopping I. relatives J. peach blossoms K. trees L. a calendar hãy nối hãy cội để được cụm từ thích hợp  
đã hỏi 29 tháng 8, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi myduyen2006 Thần đồng (1.1k điểm)
+1 thích
1 trả lời 192 lượt xem
1 . Loại từ là gì ? 2 . Có mấy loại từ ? 3 . Loại từ dùng để làm gì ? Làm việc đó như thế nào ? 
đã hỏi 31 tháng 8, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi myduyen2006 Thần đồng (1.1k điểm)
+1 thích
4 câu trả lời 545 lượt xem
What is boy doing ? Is he Should do it ?  Why ? 
đã hỏi 29 tháng 8, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi myduyen2006 Thần đồng (1.1k điểm)
+3 phiếu
10 câu trả lời 954 lượt xem
Match the questions and answers.   1. What are you watching? a.I like programmes about History. 2. What kind of programmes do you  watch? b. To my friend's house. 3. Where are you going? c. Every day. 4. Where does she live? d. A programme about animals. 5. Who are you ... A friend from school. 6. How often do you ride your bicycle to school? f. 24, High Steet.   Giúp mik nha các bạn!!!!!!!!!
đã hỏi 19 tháng 7, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi Ling_Ami Thần đồng (944 điểm)
0 phiếu
6 câu trả lời 2.3k lượt xem
Viết từ trái nghĩa của những từ sau old strong dark short thin big ugly light
đã hỏi 23 tháng 4, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi Ryan Amy Thần đồng (1.0k điểm)
0 phiếu
13 câu trả lời 887 lượt xem
if you walk to school,.......................................................................................................................................... điền thêm vào chỗ trống nha
đã hỏi 22 tháng 4, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi ngoquanghuy Thần đồng (764 điểm)
0 phiếu
5 câu trả lời 646 lượt xem
Hung and long are going on vacation this summer. First, they are going to visit Ha Long for 2 days. They are going to stay with theri Uncle and Aunt there. Next, they are going to visit their friends in Ha Noi for 3 days. They are going to visit Hoan Kiem Lake and Ho Chi Minh ... going to visit first ?  3. What are they going to do in Hue ? 4. How long are they going to stay in Ho Chi minh ?  
đã hỏi 6 tháng 4, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi Sharks Cử nhân (2.2k điểm)
0 phiếu
2 câu trả lời 586 lượt xem
Complete the second sentence so that it means the same as the sentence before it: 1. My brother can run very fast → My brother is.......................................... 2. I love films but I don't like watching them on television → Although............. ... ..... 4. Students at our school join alot of outdoor activities → Students at our school take...............................
đã hỏi 4 tháng 4, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi Ngân Aiko Thần đồng (736 điểm)
0 phiếu
5 câu trả lời 593 lượt xem
Make sentences: 1. people/ there/ less/ pollution/ if/ recycle/ be/ air/ more/ will 2. should/ amount/ your/ uses/ the/ you/ of/ family/ reduce/ electricity 3. recycle/ materials/ save/ students/ they/ if/  energy/ will/ and/ recycled/ use 4. doesn't/ class/ Tom/ today/ to/and/ come/ probably/,/ won't/ either/ he/ tomorrow/ come 5. but/ called/ I/their/ no one/ the/ phone/ house/ answered
đã hỏi 19 tháng 3, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi ngố ngây ngô Thạc sĩ (8.4k điểm)

HOT 1 giờ qua

  1. trannhat900trannhat900

    52948 Điểm

  2. phamngoctienpy1987844phamngoctienpy1987844

    50728 Điểm

  3. vxh2k9850vxh2k9850

    35980 Điểm

  4. Nqoc_bakaNqoc_baka

    34614 Điểm

Phần thưởng hằng tháng
Hạng 1: 200.000 đồng
Hạng 2: 100.000 đồng
Hạng 3: 50.000 đồng
Hạng 4: 20.000 đồng
Phần thưởng bao gồm: mã giảm giá Shopee, Nhà Sách Phương Nam, thẻ cào cùng nhiều phần quà hấp dẫn khác sẽ dành cho những bạn tích cực nhất của tháng. Xem tại đây
Bảng xếp hạng cập nhật 30 phút một lần
...