range
/reindʤ/
danh từ
dãy, hàng
phạm vị, lĩnh vực; trình độ
loại
(quân sự) tầm, tầm đạn; (không) tầm bay xa; (rađiô) tầm truyền đạt
sân tập bắn
lò bếp
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bâi cỏ rộng (để thả súc vật)
vùng
ngoại động từ
xếp loại
sắp hàng; sắp xếp có thứ tự
đứng về phía
đi khắp; đi dọc theo (bờ sông)
(quân sự) bắn để tính tầm xa (của một mục tiêu)
nội động từ
(thống kê) khoảng biến thiên giao độ, hàng, phạm vi; miền (giá trị), dải // sắp xếp
cùng một dãy với, nằm dọc theo
đi khắp
lên xuông giữa hai mức
được thấy trong một vùng (cây, thú vật); được xếp vào loại
(quân sự) bắn xa được (đạn)