ray là:
danh từ
1. tia (đen & bóng)
2. (nghĩa bóng) tia hy vọng
3. (toán học), (hiếm) bán kính
4. (thực vật học) hoa phía ngoài của cụm hoa đầu
5. (động vật học) cánh sao (của con sao biển); tai cây (cá)
6. (động vật học) cá đuối (loại Rajiformes) (cũng stingray)
ngoại động từ
(thơ ca) tỏa, rọi (ánh sáng)
nội động từ
(+off, out, forth) chiếu, tỏa ra (ánh sáng...)