feet là:
danh từ
số ít foot
1. chân, bàn chân (người, thú...)
2. bước chân, cách đi
3. (quân sự) bộ binh
4. chân (giường, ghế, tường, núi...); bệ phía dưới, cuối
5. phút (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 0, 3048 m)
6. âm tiết (thơ ca)
7. (thực vật học) gốc cánh (hoa)
8. cặn bã (thường foots)
9. đường thô (thường foots)
10. (foots) như footlights
ngoại động từ
1. đặt chân lên
2. thay bàn chân cho; khâu bàn chân cho (bít tất)
3. (thông tục) thanh toán (hóa đơn)
4. (thông tục) cộng, cộng gộp
nội động từ
(Mỹ)
1. đi bộ
2. nhảy