pepper là:
danh từ
1. hạt tiêu, hồ tiêu
2. (nghĩa bóng) điều chua cay
3. (a) cây ớt (cũng capsicum)
(b) quả ớt ngọt dùng làm rau ăn
4. (bóng chày) thủ tục khởi động (những người chặn bóng đứng gần người đánh bóng và nhanh chóng ném bóng tới người chặn
ngoại động từ
1. rắc tiêu vào, cho tiêu vào
2. rải lên, rắc lên, ném lên
3. bắn như mưa vào
4. (nghĩa bóng) hỏi dồn
5. trừng phạt nghiêm khắc