Chào mừng bạn đến với Selfomy Hỏi Đáp, hãy Hỏi bài tập hoặc Tham gia ngay
0 phiếu
1.9k lượt xem
๖ۣۜNhật ๖ۣۜAnh trong Tiếng Anh tiểu học bởi Học sinh (266 điểm)
đã đóng bởi
ai nhanh mình tick
đã đóng lại với ghi chú: Câu hỏi đã có câu trả lời chính xác, đầy đủ.

16 Trả lời

0 phiếu
Nguyễn Thị Nhật Linh bởi Tiến sĩ (12.3k điểm)
House : Ngôi nhà
0 phiếu
ღA.R.M.Yღ bởi Tiến sĩ (15.6k điểm)
Nghĩa là ngôi nhà nha bn
๖ۣۜNhật ๖ۣۜAnh bởi Học sinh (266 điểm)

Kết quả hình ảnh cho hinh anh dong cam oncảm ơn bạn nha ~!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!

0 phiếu
I like Face.book bởi Thạc sĩ (9.8k điểm)
là ngôi nhà đấy nhé bạn
๖ۣۜNhật ๖ۣۜAnh bởi Học sinh (266 điểm)

Kết quả hình ảnh cho hinh anh dong cam oncảm ơn bạn nha ~!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!

0 phiếu
minhanh_19112004 bởi Tiến sĩ (13.4k điểm)
house là:

danh từ
số nhiều houses
1. nhà ở, căn nhà, tòa nhà
2. nhà, chuồng
3. quán trọ, quán rượu, tiệm (rượu...)
4. (chính trị) viện (trong quốc hội)
5. rạp hát, nhà hát, người xem, khán giả; buổi biểu diễn (ở nhà hát)
6. đoàn thể tôn giáo; trụ sở của đoàn thể tôn giáo; tu viện
7. hãng buôn
8. the House (thông tục)
    (a) (Anh) Hạ viện hoặc thượng viện
    (b) (Anh) thị trường chứng khoán (Luân-đôn)
    (c) (Mỹ) Hạ viện
9. (nói trại) nhà tế bần
10. nhà ký túc; toàn thể học sinh trong nhà ký túc
11. gia đình, dòng họ; triều đại
12. (quân sự), (từ lóng) xổ số nội bộ
13. (định ngữ) nuôi ở trong nhà, (ở) nhà (động vật)
14. cung (trong thuật chiêm tinh)

ngoại động từ
1. đón tiếp (ai) ở nhà; cho ở, cho trọ, chưa (ai...) trong nhà
2. cất vào kho; lùa (súc vật) vào chuồng
3. cung cấp nhà ở cho
4. (hàng hải) đặt (súng đại bác...) vào vị trí chắc chắn
5. (hàng hải) hạ (cột buồm)
6. (kỹ thuật) lắp vào ổ mộng (đồ mộc)

nội động từ
ở, trú
๖ۣۜNhật ๖ۣۜAnh bởi Học sinh (266 điểm)

Kết quả hình ảnh cho hinh anh dong cam oncảm ơn bạn nha ~!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!

0 phiếu
Teemo- bởi Tiến sĩ (19.6k điểm)

house  imagehaus 
image danh từ, số nhiều houses 
image nhà ở, căn nhà, toà nhà 

0 phiếu
quyet bởi Thạc sĩ (9.9k điểm)
DANH TỪ, SỐ NHIỀU HOUSES
1. nhà, chuồng
2. nhà ở, căn nhà, toà nhà
3. quán trọ, quán rượu, tiệm (rượu...)
4. (chính trị) viện (trong quốc hội)
5. rạp hát, nhà hát, người xem, khán giả; buổi biểu diễn (ở nhà hát
6. đoàn thể tôn giáo; trụ sở của đoàn thể tôn giáo; tu viện
7. hãng buôn
8. (the house) (thông tục) thị trường chứng khoán (Luân-ddôn)
9. (nói trại) nhà tế bần
10. nhà ký túc; toàn thể học sinh trong nhà ký túc
11. gia đình, dòng họ; triều đại
12. (quân sự), (từ lóng) xổ số nội bộ
13. (định ngữ) nuôi ở trong nhà, (ở) nhà (động vật)
NGOẠI ĐỘNG TỪ
1. (hàng hải) hạ (cột buồm)
2. đón tiếp (ai) ở nhà; cho ở, cho trọ, chưa (ai...) trong nhà
3. cất vào kho; lùa (súc vật) vào chuồng
4. cung cấp nhà ở cho
5. (hàng hải) đặt (súng đại bác...) vào vị trí chắc chắn
6. (kỹ thuật) lắp vào ổ mộng (đồ mộc)
NỘI ĐỘNG TỪ
1. ở, trú

Các câu hỏi liên quan

+1 thích
15 câu trả lời 865 lượt xem
hay thì +1 cho mình nha
đã hỏi 15 tháng 5, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi I like Face.book Thạc sĩ (9.8k điểm)
+1 thích
8 câu trả lời 633 lượt xem
0 phiếu
7 câu trả lời 960 lượt xem
+1 thích
21 câu trả lời 1.7k lượt xem
+1 thích
15 câu trả lời 918 lượt xem
0 phiếu
11 câu trả lời 850 lượt xem
0 phiếu
11 câu trả lời 1.0k lượt xem
+1 thích
15 câu trả lời 566 lượt xem
+1 thích
12 câu trả lời 4.8k lượt xem
+1 thích
13 câu trả lời 839 lượt xem

HOT 1 giờ qua

  1. trannhat900trannhat900

    52948 Điểm

  2. phamngoctienpy1987844phamngoctienpy1987844

    50728 Điểm

  3. vxh2k9850vxh2k9850

    35980 Điểm

  4. Nqoc_bakaNqoc_baka

    34614 Điểm

Phần thưởng hằng tháng
Hạng 1: 200.000 đồng
Hạng 2: 100.000 đồng
Hạng 3: 50.000 đồng
Hạng 4: 20.000 đồng
Phần thưởng bao gồm: mã giảm giá Shopee, Nhà Sách Phương Nam, thẻ cào cùng nhiều phần quà hấp dẫn khác sẽ dành cho những bạn tích cực nhất của tháng. Xem tại đây
Bảng xếp hạng cập nhật 30 phút một lần
...