over là:
giới từ
1. trên; ở trên
2. trên khắp, ở khắp
3. hơn, trên
4. hơn, nhiều hơn
5. qua, sang, đến tận
phó từ
1. nghiêng, ngửa
2. qua, sang
3. khắp, khắp chỗ, khắp nơi
4. ngược
5. lần nữa, lại
6. quá, hơn
7. từ đầu đến cuối, kỹ lưỡng, cẩn thận
8. qua, xong, hết
danh từ
1. cái thêm vào, cái vượt quá
2. (Mỹ), (quân sự) phát đạn nổ quá mục tiêu
3. (trong cricket) sự giao bóng
tính từ
1. cao hơn
2. ở ngoài hơn
3. nhiều hơn, quá
4. qua, xong hết