hurry là:
danh từ
1. sự vội vàng, sự hấp tấp, sự hối hả, sự gấp rút
2. sự sốt ruột (muốn làm vội việc gì, mong có cái gì ngay...)
ngoại động từ
1. thúc giục, giục làm gấp; bắt làm gấp
2. làm gấp, làm mau, làm vội vàng, xúc tiến nhanh (một công việc gì...)
3. (thường +away, along, out, into...) mang gấp đi, kéo vội đi, đưa vội đi, đẩy vội
nội động từ
hành động vội vàng, hành động hấp tấp, làm gấp; đi gấp, đi vội vàng