dog là:
danh từ
1. (động vật học) con chó
2. chó đực; chó sói đực (cũng dog wolf); cáo đực (cũng dog fox)
3. the dogs (đánh cá về kết quả của) các cuộc đua chó săn thỏ
4. người độc ác hoặc vô dụng
5. gã, thằng cha
6. (số nhiều) vỉ lò (ở lò sưởi) (cũng fire dogs)
7. (kỹ thuật) móng kìm, cặp, móc ngoạm, gàu ngoạm
8. mống bão, ráng bão (ở chân trời) (cũng sea-dog)
9. như dogfish
ngoại động từ
1. theo nhùng nhằng, theo sát gót, bám sát (ai)
2. (kỹ thuật) kẹp bằng kìm, cặp bằng móc ngoạm