Điền trạng từ thích hợp vào chỗ trống dựa vào các tính từ trong ngoặc.
1.
He spoke so .................... that his students couldn’t hear him. (quiet)
2.
Lucy planned her trip to Greece very ...................... (careful)
3.
We are going camping tomorrow so we have to get up....................in the morning. (early)