Chào mừng bạn đến với Selfomy Hỏi Đáp, hãy Hỏi bài tập hoặc Tham gia ngay
0 phiếu
342 lượt xem
Trần Phương Uyên trong Tiếng Anh lớp 6 bởi Học sinh (114 điểm)
VOCABULARY (TỪ VựNG)

apartment và flat  căn hộ

Hai từ này thường được sử dụng với cùng một nghĩa là “căn hộ”. Tuy nhiên, theo thói quen, có nơi thì những căn hộ nhỏ được gọi là apartment và những căn hộ lớn hơn, có thế chiếm diện tích cả một tầng sẽ được gọi là flat.

condominium (n) chung cư

penthouse (n) tầng trèn cùng của một tòa nhà cao tầng

basement apartment (n) căn hộ tầng hầm

houseboat (n) nhà thuyền

villa  (n) biệt thự

TV cable (n) truyền hình cáp

fridge (n) tủ lạnh

wifi (Wireless Fidelity) hệ thống mạng không dây sử dụng sóng vô tuyến

wireless (adj, n) vô tuyến điện, không dây

wireless TV (n) ti vi có kết nối mạng không dây

appliance  (n) thiết bị, dụng cụ

automatic (adj) tự động

castle (n) lâu đài

comfortable  (adj) đầy đủ, tiện nghi

dry (v) làm khô, sấy khô

helicopter (n) máy bay trực thăng

hi-tech (adj) kỹ thuật cao

houseboat  (n) nhà nổi

iron  (v) là, ủi (quần áo)

look after (v) trông nom, chăm sóc

modern  (adj) hiện đại

motorhome (n) nhà lưu động (có ôtô kéo)

skyscraper (n) nhà chọc trời

smart  (adj) thông minh

solar energy (n) năng lượng mặt trời

space  (n) không gian vũ trụ

special (adj) đặc biệt

UFO viết tắt của từ Unidentified Flying Object (n) vật thể bay, đĩa bay
đã đóng

2 Trả lời

0 phiếu
Ý Trần bởi Thần đồng (799 điểm)
CD player (n)                máy nghe nhạc electric fire (n)              lò sưởi diện games console (n)       máy choi diện tư gas fire (n)                  lò sưởi ga hoover / vacuum cleaner (n)      máy hút bụi iron (n)                      bàn là radiator (n)                lò sưởi record player (n)        máy hát spin dryer (n)             máy sấy quần áo to look after children (phrase)         chăm sóc trỏ to cook meals (phrase)                    nấu ăn to wash and dry dishes (phrase)      rửa và làm khô bát đĩa to wash and dry clothes (phrase)     giặt và làm khô quần áo apartment (n)                     căn hộ condominium (n)                chung cư penthouse (n)                     nhà tầng mái basement apartment (n)     căn hộ tầng hâm villa (n)                     biệt thự mountain (n)           núi ocean (n)                  đại dương wireless (n)               không dây dream (v)                 mơ, giấc mư drive (v)                   lái xe drop (v)                   rơi rụng draw (v)                   vẽ drink (v)                  uống drought (adj)           hạn hán dress (n)                   váy drain (n)                   ống dẫn, mương máng drown (v)                 chết đuối drip (n)                     sự nhỏ giọt drag (n)                    sự chậm chạp, lề mề dread (adj)               sợ, kinh sợ try (v)                      cố gắng trouble (n)                rắc rối trousers (n)               quần dài truck (n)                   xe tải trip (n)                     chuyến đi true (adj)                 đúng trumpet (n)             kèn trumpet transcript (n)           bản chép lại trend (n)                 xu hướng trap (n)                   đồ đạc, hành lý tree (n)                   cây cối train (n)                  xe lửa

 
0 phiếu
Phan Thị Xuân Huyên bởi Cử nhân (4.8k điểm)
đã hiện lại bởi

CD player (n)               : máy nghe nhạc

electric fire (n)             : lò sưởi diện

games console (n)       :máy chơi diện tử

gas fire (n)                  :lò sưởi ga

hoover / vacuum cleaner (n) :     máy hút bụi

iron (n)                     : bàn là

radiator (n)                :lò sưởi

record player (n)        :máy hát

spin dryer (n)             :máy sấy quần áo

to look after children (phrase)     :chăm sóc trỏ

to cook meals (phrase)              : nấu ăn

to wash and dry dishes (phrase) :rửa và làm khô bát đĩa

to wash and dry clothes (phrase) :giặt và làm khô quần áo

apartment (n)                     : căn hộ

condominium (n)                 :chung cư

penthouse (n)                     :nhà tầng mái

basement apartment (n)     :căn hộ tầng hâm

villa (n)                     :biệt thự

mountain (n)            :núi

ocean (n)                 :đại dương

wireless (n)              :không dây

dream (v)                 :mơ, giấc mư

drive (v)                   :lái xe

drop (v)                   :rơi rụng

draw (v)                   :vẽ

drink (v)                  :uống

drought (adj)            :hạn hán

dress (n)                   : váy

drain (n)                   :ống dẫn, mương máng

drown (v)                  :chết đuối

drip (n)                    :sự nhỏ giọt

drag (n)                   :sự chậm chạp, lề mề

dread (adj)               :sợ, kinh sợ

try (v)                      :cố gắng

trouble (n)               :rắc rối

trousers (n)              :quần dài

truck (n)                  :xe tải

trip (n)                     :chuyến đi

true (adj)                 :đúng

trumpet (n)              : kèn trumpet

transcript (n)            :bản chép lại

trend (n)                  :xu hướng

trap (n)                    :đồ đạc, hành lý

tree (n)                    :cây cối

train (n)                   :xe lửa

Ok tick

Các câu hỏi liên quan

0 phiếu
2 câu trả lời 697 lượt xem
1.What appliances might you have in your future house? 2. Houw many rooms will there be in your future? Which room do you like best? Why? NGẮN GỌN THÔI NHA.😁😁😁
đã hỏi 10 tháng 5, 2017 trong Toán tiểu học bởi thanhthao2005214 Học sinh (157 điểm)
0 phiếu
1 trả lời 273 lượt xem
1.What appliances might you have in your future house? 2. Houw many rooms will there be in your future? Which room do you like best? Why? NGẮN GỌN THÔI NHA.😁😁😁
đã hỏi 10 tháng 5, 2017 trong Toán tiểu học bởi thanhthao2005214 Học sinh (157 điểm)
0 phiếu
3 câu trả lời 7.2k lượt xem
Viết về ngôi nhà của chúng ta trong tương lai 
đã hỏi 24 tháng 2, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi pquynh Học sinh (463 điểm)
0 phiếu
1 trả lời 3.7k lượt xem
0 phiếu
1 trả lời 1.7k lượt xem
0 phiếu
8 câu trả lời 570 lượt xem
điện tử còn thiếu vào chỗ trống How does Lan feel? => ..........feels hot ..... thirsty. (Cô ấy cảm thấy nóng và khát.) - What would she like? => She'd like ........... (Cô ấy muốn dùng nước cam.)
đã hỏi 21 tháng 6, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi ▁▁❤๖ۣۜNhã๖ۣۜMinh✿▁▁ Tiến sĩ (11.0k điểm)
+2 phiếu
3 câu trả lời 1.4k lượt xem
0 phiếu
5 câu trả lời 2.8k lượt xem
Write about our house in the future Ai nhanh nhất thì mình tick nha + quà mình ib cho  Yô !
đã hỏi 14 tháng 3, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi legiangmy Học sinh (476 điểm)
0 phiếu
1 trả lời 938 lượt xem
Một bạn dùng thước đo độ dài có ĐCNN là 0,2cm để đo chiều dài cuốn sách giáo khoa Vật lí 6. Trong các cách ghi kết quả ... 24,0 cm -------- ► THAM GIA NGAY ĐỢT ỨNG TUYỂN QTV: https://selfomy.com/hoidap/414279
đã hỏi 16 tháng 6, 2021 trong Vật lý lớp 6 bởi trannhat900 Phó giáo sư (52.9k điểm)

HOT 1 giờ qua

  1. trannhat900trannhat900

    52948 Điểm

  2. phamngoctienpy1987844phamngoctienpy1987844

    50728 Điểm

  3. vxh2k9850vxh2k9850

    35980 Điểm

  4. Nqoc_bakaNqoc_baka

    34614 Điểm

Phần thưởng hằng tháng
Hạng 1: 200.000 đồng
Hạng 2: 100.000 đồng
Hạng 3: 50.000 đồng
Hạng 4: 20.000 đồng
Phần thưởng bao gồm: mã giảm giá Shopee, Nhà Sách Phương Nam, thẻ cào cùng nhiều phần quà hấp dẫn khác sẽ dành cho những bạn tích cực nhất của tháng. Xem tại đây
Bảng xếp hạng cập nhật 30 phút một lần
...