Chào mừng bạn đến với Selfomy Hỏi Đáp, hãy Hỏi bài tập hoặc Tham gia ngay
0 phiếu
247 lượt xem
nguyenlinhc10 trong Tiếng Anh tiểu học bởi Thần đồng (776 điểm)
1. Em hãy hoàn thành đoạn văn sau, sử dụng các từ cho sẵn:Có các từ: She, father, can, years, there, in, teacher, can, favourite, a. 

   My name is Scott.I'm ten (1)............... old. (2)................. are four people (3)..................... my family. My (4)....................... is a teacher. He is forty-one years old. His(5)....................... food is chicken. My mother is a (6)..................................., too.(7)................ is thirty nine years old. She (8).............................. sing English songs. My brother is (9)..................... student. He is fiften years old. He is tall and thin. He can fly a kite but I (10)........................... not.
đã đóng

2 Trả lời

0 phiếu
๖ۣۜAngelica bởi (-13,611 điểm)
được bầu chọn là câu hỏi hay nhất bởi
 
Hay nhất

  My name is Scott.I'm ten (1) .........years......... old. (2)....There............. are four people (3)........in............. my family. My (4)...........father............ is a teacher. He is forty-one years old. His(5).........favourite.............. food is chicken. My mother is a (6)..........teacher........................., too.(7).....She........... is thirty nine years old. She (8)..........can.................... sing English songs. My brother is (9).........a............ student. He is fiften years old. He is tall and thin. He can fly a kite but I (10).............can.............. not.

0 phiếu
samac0505 bởi Cử nhân (4.2k điểm)

.  My name is Scott.I'm ten (1) years old. (2) There are four people (3) in  my family. My (4) father is a teacher. He is forty-one years old. His(5) favourite food is chicken. My mother is a (6) teacher, too.(7) She is thirty nine years old. She (8) can sing English songs. My brother is (9) a  student. He is fiften years old. He is tall and thin. He can fly a kite but I (10) can not.

Các câu hỏi liên quan

0 phiếu
1 trả lời 323 lượt xem
A. volcanic        B. scattering        C. homeless        D. disastrous
đã hỏi 7 tháng 8, 2023 trong Tiếng Anh lớp 8 bởi 333cuchillthoi302 Cử nhân (3.3k điểm)
+1 thích
2 câu trả lời 524 lượt xem
đã hỏi 13 tháng 7, 2022 trong Tiếng Anh tiểu học bởi Khách
0 phiếu
2 câu trả lời 519 lượt xem
đã hỏi 24 tháng 7, 2023 trong Tiếng Anh lớp 8 bởi 333cuchillthoi302 Cử nhân (3.3k điểm)
0 phiếu
1 trả lời 651 lượt xem
0 phiếu
4 câu trả lời 1.4k lượt xem
đã hỏi 18 tháng 11, 2021 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi Khách
0 phiếu
1 trả lời 3.3k lượt xem
Viết lại câu không làm thay đổi nghĩa 1. Her many friends gave her encouragement. I like to be considered among them. Her many friends, 2. Her father died last year. She looked after him for over twenty years. Her father, 3. The bed has no mattress. I sleep on this bed. The bed
đã hỏi 31 tháng 1, 2021 trong Tiếng Anh lớp 11 bởi trannhat900 Phó giáo sư (52.9k điểm)
+2 phiếu
2 câu trả lời 356 lượt xem
1. Đọc đoạn văn sau và điền thông tin vào bảng đưới đây: My name is Laura. I'm eleven years old. I'm English. I was born on 25th December 1998 in London. Now I'm ... chess. Name: Các bạn làm thì điền vào đây: Age: Date of birth: Address: Favorite sport:
đã hỏi 26 tháng 5, 2017 trong Tiếng Anh tiểu học bởi nguyenlinhc10 Thần đồng (776 điểm)
0 phiếu
1 trả lời 255 lượt xem
A. lightening        B. collapsing        C. shaking        D. scattering
đã hỏi 8 tháng 8, 2023 trong Tiếng Anh lớp 8 bởi 333cuchillthoi302 Cử nhân (3.3k điểm)
+2 phiếu
1 trả lời 989 lượt xem
Phân tích tác dụng của phép tu từ chủ yếu trong đoạn thơ sau :                                                        Bàn tay con nắm tay cha                                                  Bàn tay Bác ấm vào da vào lòng                                                      Bác ngồi đó lớn mênh mông                                               Trời xanh biển rộng ruộng đồng nước non
đã hỏi 24 tháng 8, 2017 trong Ngữ văn lớp 8 bởi Vinh
0 phiếu
2 câu trả lời 2.7k lượt xem
1. Em hãy sắp sếp các từ gợi ý sau thành câu hoàn chỉnh: 1. Why/ the/ to/ you/ to/ want/ go/ post office/ do? 2. We/ the/ not go/ zoo/ Fiday/ do/ on. 3. you/ can/ ride/ and/ your/ a bike/ ?/ brother/. 4. Mary/ not/ on/ Sunday/ does/ to/ go/ school/. ... favourite/ is/ my/ sport. 8. There/ some/ are/ notbooks/ the shelf/ on. 9. you/ rabbits?/ like/Do. 10. eleven/ old/ Peter/ this/ is/ years/ year.
đã hỏi 26 tháng 5, 2017 trong Tiếng Anh tiểu học bởi nguyenlinhc10 Thần đồng (776 điểm)

HOT 1 giờ qua

  1. trannhat900trannhat900

    52948 Điểm

  2. phamngoctienpy1987844phamngoctienpy1987844

    50728 Điểm

  3. vxh2k9850vxh2k9850

    35980 Điểm

  4. Nqoc_bakaNqoc_baka

    34614 Điểm

Phần thưởng hằng tháng
Hạng 1: 200.000 đồng
Hạng 2: 100.000 đồng
Hạng 3: 50.000 đồng
Hạng 4: 20.000 đồng
Phần thưởng bao gồm: mã giảm giá Shopee, Nhà Sách Phương Nam, thẻ cào cùng nhiều phần quà hấp dẫn khác sẽ dành cho những bạn tích cực nhất của tháng. Xem tại đây
Bảng xếp hạng cập nhật 30 phút một lần
...