cách nhớ ông sáu ăn sủi cảo ông mập phì
Opinion – tính từ chỉ quan điểm, sự đánh giá. Ví dụ:
beautiful, wonderful, terrible…
Size – tính từ chỉ kích cỡ. Ví dụ: big, small, long,
short, tall…
Shape - tính từ chỉ hình thể. Ví dụ : circular, square, fat, tall, short ...
Age – tính từ chỉ độ tuổi. Ví dụ: old, young, old, new…
Color – tính từ chỉ màu sắc. Ví dụ: orange, yellow, light
blue, dark brown ….
Origin – tính từ chỉ nguồn gốc, xuất xứ. Ví dụ:
Japanese,American, British,Vietnamese…
Material – tính từ chỉ chất liệu . Ví dụ: stone, plastic,
leather, steel, silk…
Purpose – tính từ chỉ mục đích, tác dụng.