"blanket" có nghĩa như sau:
1. mền, chăn
2. lớp phủ
tính từ
(Mỹ) có tính chất chung, có tính chất phổ biến, bao trùm
ngoại động từ
1. trùm chăn, đắp chăn
2. ỉm đi, bịt đi (một chuyện xấu, một vấn đề)
3. làm cho không nghe thấy, làm nghẹt (tiếng động); phá, làm lấp tiếng đi (một buổi phát thanh trên đài)
4. phủ lên, che phủ
5. (hàng hải) hứng gió của (thuyền khác)
6. phạt tung chăn