Chào mừng bạn đến với Selfomy Hỏi Đáp, hãy Hỏi bài tập hoặc Tham gia ngay
0 phiếu
5.5k lượt xem
HuyenNguyenCute123 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi Thần đồng (895 điểm)
 Past simple vs. Present perfect – So sánh thì quá khứ đơn và Hiện tại hoàn thành

MINA GIÚP MÌNH NHA!
đã đóng

2 Trả lời

0 phiếu
HuyenNguyenCute123 bởi Thần đồng (895 điểm)
 
Hay nhất
Thì Past simple Present perfect
Dạng thức

S + V-past

He took the baby away last night.

(Anh ấy đưa đứa bé đi đêm qua.)

S + have/ has + PII

They have taken their children back.

(Họ đã đưa con họ về.)

Cách dùng

Hành động kéo dài trong một khoảng thời gian và đã kết thúc ở quá khứ

We lived in Paris five years ago.

(We don’t live in Paris now.)

Hành động kéo dài trong một khoảng thời gian từ quá khứ đến hiện tại

We have lived in Paris for two years.

(We are still living in Paris now.)

Hành động đã xảy ra mà thời gian xác định cụ thể

We bought a car yesterday.

(Chúng tôi đã mua một chiếc ô tô hôm qua.)

Hành động đã xảy ra tuy nhiên thời gian không xác định được hoặc không được đề cập đến do không quan trọng

We’ve (just) bought a car.

(Chúng tôi vừa mới mua một chiếc ô tô.)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ và không thể lặp lại

We once met General Vo Nguyen Giap.

(He passed away.)

(Chúng tôi đã từng một lần gặp đại tướng Võ Nguyên Giáp.)

Hành động đã xảy ra và có thể lặp lại

I’ve met your sister several times.

(She is still alive and I may see her again.)

(Tôi đã từng gặp chị gái bạn vài lần.)

Dấu hiệu nhận biết

yesterday

ago

in 1995, …

last week/ month/ year …

for / since

just

already

ever/ never …

0 phiếu
Đinh Tiến Luân bởi Cử nhân (2.9k điểm)
Thì Past simple Present perfect
Dạng thức

S + V-past

He took the baby away last night.

 

S + have/ has + PII

They have taken their children back.

 

Cách dùng

Hành động kéo dài trong một khoảng thời gian và đã kết thúc ở quá khứ

We lived in Paris five years ago.

(We don’t live in Paris now.)

Hành động kéo dài trong một khoảng thời gian từ quá khứ đến hiện tại

We have lived in Paris for two years.

(We are still living in Paris now.)

Hành động đã xảy ra mà thời gian xác định cụ thể

We bought a car yesterday.

(Chúng tôi đã mua một chiếc ô tô hôm qua.)

Hành động đã xảy ra tuy nhiên thời gian không xác định được hoặc không được đề cập đến do không quan trọng

We’ve (just) bought a car.

(Chúng tôi vừa mới mua một chiếc ô tô.)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ và không thể lặp lại

We once met General Vo Nguyen Giap.

(He passed away.)

(Chúng tôi đã từng một lần gặp đại tướng Võ Nguyên Giáp.)

Hành động đã xảy ra và có thể lặp lại

I’ve met your sister several times.

(She is still alive and I may see her again.)

(Tôi đã từng gặp chị gái bạn vài lần.)

Dấu hiệu nhận biết

yesterday

ago

in 1995, …

last week/ month/ year …

for / since

just

already

ever/ never …

Các câu hỏi liên quan

0 phiếu
2 câu trả lời 603 lượt xem
Complete the text with the correct form of the verbs in brackets. Use the past simple or present perfect. There is an example at the beginning. Video games (1) have existed (exist) for over sixty years. The first video games (2) ........... (appear) in the 1940s, when academics ... the world, and today almost everyone under the age of fifty (10) ............... (play) a video games at least once.
đã hỏi 22 tháng 2, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi ❤ Mỹ Anh Trần ❤ Học sinh (291 điểm)
+2 phiếu
2 câu trả lời 1.5k lượt xem
Hãy nêu công thức,tác dụng,dấu hiệu nhận biết,ví dụ của 2 thì present perfect và past simple.
đã hỏi 22 tháng 10, 2018 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi kavincuong Học sinh (132 điểm)
0 phiếu
5 câu trả lời 2.1k lượt xem
1. We (go)...to that village to do volunteer work last week 2. Lan (do)...her project yet? 3. I (not work)...here for three years. 4. Lan (be)...at home when we went out. 5. We (go)...to that village to do volunteer work several times. 6. Where you (be)...last Sunday?
đã hỏi 6 tháng 8, 2017 trong Tiếng Anh lớp 7 bởi hello mọi người Tiến sĩ (11.8k điểm)
+3 phiếu
3 câu trả lời 780 lượt xem
Past Simple Tense 1.Who_______you about it (tell) 2. The weather_______cold last night(not be) 3. The people_______very friendly(be) 4. be ->Was( I,She,__,__)/Were(We,___,___) 5. Động từ thường->V-ed/____
đã hỏi 6 tháng 2, 2018 trong Tiếng Anh lớp 7 bởi Khách
0 phiếu
6 câu trả lời 1.3k lượt xem
form of present simple
đã hỏi 15 tháng 12, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi pqminh Học sinh (195 điểm)
0 phiếu
2 câu trả lời 785 lượt xem
1. It/ be/ cloudy/ yesterday. 2. In 1990/ we/ move/ to another city. 3. When/ you/ get/ the first gift? 4.She/ not/ go/ to the church/ five days ago. 5. They/ happpy/ last holiday? 6. How/ you/ get there? 7. My mother/ make/ two/ cakes/ four/ days/ ago. 8. Tyler/ visit/ his/ grandmother/ last/ month. 
đã hỏi 3 tháng 3, 2020 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi PhungKhanhLinh2k8 Thần đồng (1.1k điểm)
0 phiếu
12 câu trả lời 11.3k lượt xem
0 phiếu
1 trả lời 432 lượt xem
thì hiện tại hoàn thành GIÚP MÌNH NHA MINA!
đã hỏi 6 tháng 4, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi HuyenNguyenCute123 Thần đồng (895 điểm)
+1 thích
4 câu trả lời 307 lượt xem
Correct these sentences. There is an example at the beginning. 1. Julia is an English teacher since 2002. .................................................................. 2. "Did you ever go sky - diving"     "No, never". ................................................. ... . 8. They have known eachother since ten years. ..........................................................................
đã hỏi 22 tháng 2, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi ❤ Mỹ Anh Trần ❤ Học sinh (291 điểm)
0 phiếu
4 câu trả lời 335 lượt xem

HOT 1 giờ qua

  1. trannhat900trannhat900

    52948 Điểm

  2. phamngoctienpy1987844phamngoctienpy1987844

    50728 Điểm

  3. vxh2k9850vxh2k9850

    35980 Điểm

  4. Nqoc_bakaNqoc_baka

    34614 Điểm

Phần thưởng hằng tháng
Hạng 1: 200.000 đồng
Hạng 2: 100.000 đồng
Hạng 3: 50.000 đồng
Hạng 4: 20.000 đồng
Phần thưởng bao gồm: mã giảm giá Shopee, Nhà Sách Phương Nam, thẻ cào cùng nhiều phần quà hấp dẫn khác sẽ dành cho những bạn tích cực nhất của tháng. Xem tại đây
Bảng xếp hạng cập nhật 30 phút một lần
...