wings là:
danh từ
1. (động vật học); (thực vật học) cánh (chim, sâu bọ; quả, hạt)
2. sự bay, sự cất cánh; (nghĩa bóng) sự bay bổng
3. (kiến trúc) cánh, chái (nhà)
4. cánh (máy bay, quạt)
5. (hàng hải) mạn (tàu)
6. (số nhiều) (sân khấu) cánh gà
7. (quân sự) cánh
8. phi đội (không quân Anh); (số nhiều) phù hiệu phi công
9. (thể dục, thể thao) biên
10. (đùa cợt) cánh tay (bị thương)
11. (thông tục) sự che chở, sự bảo trợ
ngoại động từ
1. lắp lông vào (mũi tên)
2. thêm cánh, chắp cánh; làm cho nhanh hơn
3. bay, bay qua
4. bắn ra
5. bắn trúng cánh (con chim); (thông tục) bắn trúng cánh tay
6. (kiến trúc) làm thêm chái
7. (quân sự) bố phòng ở cánh bên