Kể tên 12 loài hoa bằng tiếng Anh
Cherry blossom : hoa anh đào
Lilac : hoa cà
Areca spadix : hoa cau
Carnation : hoa cẩm chướng
Daisy : hoa cúc
Peach blossom : hoa đào
Gerbera : hoa đồng tiền
Rose : hoa hồng
Lily : hoa loa kèn
Orchids : hoa lan
tulip: hoa uất kim hương
chrysanthemum: hoa cúc (đại đóa)
forget-me-not: hoa lưu ly thảo (hoa đừng quên tôi)
Kể tên 12 loài cây bằng tiếng Anh
| bracken |
cây dương xỉ diều hâu |
| brambles |
cây mâm xôi |
| bush |
bụi rậm |
| cactus (số nhiều:cacti) |
cây xương rồng |
| corn |
ngô |
| fern |
cây dương xỉ |
| flower |
hoa |
| fungus (số nhiều:fungi) |
nấm nói chung |
| grass |
cỏ trồng |
| heather |
cây thạch nam |
| herb |
thảo mộc |
| ivy |
cây thường xuân |