heart là:
danh từ
1. (giải phẫu) tim
2. lồng ngực
3. trái tim, lòng, tấm lòng, tâm can, tâm hồn
4. tình, cảm tình, tình yêu thương
5. lòng can đảm, dũng khí; sự nhiệt tâm, sự hăng hái phấn khởi
6. người yêu quí, người thân yêu (tiếng xưng hô âu yếm)
7. giữa, trung tâm
8. ruột, lõi, tâm
9. điểm chính, điểm chủ yếu, điểm mấu chốt; phần tinh túy; thực chất
10. sự màu mỡ (đất)
11. (đánh bài), (số nhiều) “cơ” , (số ít) lá bài “cơ”
12. vật hình tim