Chào mừng bạn đến với Selfomy Hỏi Đáp, hãy Hỏi bài tập hoặc Tham gia ngay
+3 phiếu
323 lượt xem
myduyen2006 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi Thần đồng (1.1k điểm)
Đã chọn lại chủ đề bởi

Viết cấu trúc câu phủ định , khẳng định và nghi vấn của động từ TOBE .

đã đóng
trannhat900 bởi Phó giáo sư (52.9k điểm)
+1 nè.                                         Cho 1 cái huy chương

2 Trả lời

+2 phiếu
trannhat900 bởi Phó giáo sư (52.9k điểm)
được bầu chọn là câu hỏi hay nhất bởi
 
Hay nhất

a> Dạng khẳng định:
Subject + Be + Noun + Objects.
Subject + Be + Adjective + Objects.

Nếu chủ ngữ là "I", ta dùng "am". " I am" được viết tắt là "I'm"
Nếu chủ ngữ là "He, She, It", tên người, danh từ số ít, ta dùng "is". "Is" viết tắt là " 's"
Nếu chủ ngữ là "You, We, They", danh từ số nhiều, ta dùng "are". "Are" viết tắt là " 're".

Ví dụ:
+ I'm a student.
+ He's a teacher.
+ They are workers.
+ She is rude.
+ It is beautiful.

b> Dạng phủ định:

Subject + Be Not + Noun + Objects.
Subject + Be Not + Adjective + Objects.

Phần này có lẽ không cần giải thích nhiều nên em xin đi thẳng vào các ví dụ cho đỡ tốn thời gian.
Ví dụ:
+ I'm not a worker.
+ He isn't a bussiness man.
+ They are not good.

Lưu ý:
- Các cụm từ "is not" được viết tắt là "isn't", "are not" được viết tắt là "aren't"
- Các cụm từ "is not", "am not", "are not" được viết tắt chung là "ain't", thường dùng trong văn nói.

c> Dạng nghi vấn:

Am + I + Noun / Adjective + Objects.
Is + He / She / It + Noun / Adjective + Objects.
Are + You / They / We + Noun / Adjective + Objects.

Ví dụ:
+ Am I good?
+ Is he a teacher?
+ Are they workers?

Phần màu xanh là cấu trúc còn màu tím là 1 số ví dụ, để dễ hiểu hơn thôi

myduyen2006 bởi Thần đồng (1.1k điểm)
Very good ! Thanks !       
+1 thích
Trần Nhật Dương bởi Cử nhân (3.7k điểm)

a> Dạng khẳng định: 
Subject + Be + Noun + Objects.                               Subject = S ( chủ ngữ )
Subject + Be + Adjective + Objects.

Nếu chủ ngữ là:

_Ngôi 1 : We / They / You ta dùng " are " được viết tắt là " re " .

_Ngôi 2 : He / She / It ta dùng " is " được viết tắt là " s ".

_ Ngôi 3 : I ta dùng " am " được viết tắt là " m " => I'm.

Ex:

_ I'm a student.

_She's a nurse.

_He's a doctor.

_We're students.

_They're engineer.

b>Dạng phủ định

S + Be Not + Noun + Objects. 
S + Be Not + Adjective + Objects.

Chú ý : Tính từ " not " khi ghép với " are " và " is " ta có thể viết tắt " aren't " và " isn't "

Ex:

_They aren't pilot.

_I'm not a baby.

_He isn't  teacher.

c>Nghi vấn.

Am + I + Noun / Adjective + Objects. 
Is + He / She / It + Noun / Adjective + Objects. 
Are + You / They / We + Noun / Adjective + Objects.

Ex:

_Am I  a student ?

_ Is she a nurse ?

_Are they  architect ?

Các câu hỏi liên quan

+1 thích
1 trả lời 294 lượt xem
go live write take  jog get líten be 1.I ............. in the park  2.I .............visited by my grandchildren  3.I ............. with two dogs . I've had them fore 10 years 4.I .............to bed late.I turn in early 5.I ............. a bus to go to the city ... . I'm an early bird 7.I ............. emails .I don't even have a computer 8.I .............to loud music . It makes me feel tired  
đã hỏi 1 tháng 2, 2017 trong Tiếng Anh lớp 7 bởi Chua Chua Thần đồng (1.1k điểm)
+1 thích
2 câu trả lời 3.2k lượt xem
0 phiếu
1 trả lời 301 lượt xem
Bằng những hiểu biết thực tế Em hãy triển khai câu chủ đề sau thành một đoạn văn tổng phân hợp ( Từ 7 đén 10 câu ) chứng minh :Bác Hồ có đời sống hằng ngày thật giản dị
đã hỏi 29 tháng 2, 2020 trong Ngữ văn lớp 8 bởi lieuv9539485 Học sinh (10 điểm)
0 phiếu
1 trả lời 825 lượt xem
0 phiếu
2 câu trả lời 743 lượt xem
đã hỏi 7 tháng 9, 2021 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi idog480430 Thần đồng (1.1k điểm)
0 phiếu
1 trả lời 223 lượt xem
đã hỏi 27 tháng 4, 2021 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi Axit_Cacboxylic Thạc sĩ (6.6k điểm)
0 phiếu
3 câu trả lời 329 lượt xem
0 phiếu
1 trả lời 678 lượt xem
   Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện Tại Đơn:  1.     I (be) ________ at school at the weekend.  2.     She (not study) ________ on Friday.  3.     My students (be not) ________ hard working.  4.     He (have) ________ a new haircut today.  5.     I usually ( ... friend (write)________ to me every week.  19.    You (speak) ________ English?  20.   She (not live) ________ in HaiPhong city.    
đã hỏi 3 tháng 4, 2020 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi NamikazeMinato Thần đồng (1.4k điểm)
0 phiếu
1 trả lời 589 lượt xem
Bài tập thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn. 1. Where ___________you (live)____________? I (live)______________in Hai Duong town. 2. What he (do) _________________now? He (water)_________________flowers in the garden. 3. What _______________she (do) ... . Where _________________you (be) from? 5. At the moment, my sisters (play)____________volleyball and my brother (play) ________________soccer.
đã hỏi 19 tháng 8, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi trannhat900 Phó giáo sư (52.9k điểm)
0 phiếu
2 câu trả lời 426 lượt xem

HOT 1 giờ qua

  1. trannhat900trannhat900

    52948 Điểm

  2. phamngoctienpy1987844phamngoctienpy1987844

    50728 Điểm

  3. vxh2k9850vxh2k9850

    35980 Điểm

  4. Nqoc_bakaNqoc_baka

    34614 Điểm

Phần thưởng hằng tháng
Hạng 1: 200.000 đồng
Hạng 2: 100.000 đồng
Hạng 3: 50.000 đồng
Hạng 4: 20.000 đồng
Phần thưởng bao gồm: mã giảm giá Shopee, Nhà Sách Phương Nam, thẻ cào cùng nhiều phần quà hấp dẫn khác sẽ dành cho những bạn tích cực nhất của tháng. Xem tại đây
Bảng xếp hạng cập nhật 30 phút một lần
...