Chào mừng bạn đến với Selfomy Hỏi Đáp, hãy Hỏi bài tập hoặc Tham gia ngay
0 phiếu
309 lượt xem
_Ƹ̴Ӂ̴Ʒ_๖ۣۜNo๖ۣۜName_Ƹ̴Ӂ̴Ʒ_ trong Tiếng Anh tiểu học bởi Thần đồng (1.0k điểm)
- Nêu 10 từ vựng về thời tiết.

- Nêu 10 từ vựng về môn học.

- Nêu 10 từ vựng về tính cách.
đã đóng
Kurashina Asuka bởi Cử nhân (1.9k điểm)
Thanks bạn nhiều nha !

5 Trả lời

0 phiếu
Kurashina Asuka bởi Cử nhân (1.9k điểm)
được bầu chọn là câu hỏi hay nhất bởi
 
Hay nhất

- 10 từ vựng về thời tiết :

1.     Cloudy : nhiều mây

2.     Windy : nhiều gió

3.     Foggy : có sương mù

4.     Wind Chill : gió rét

5.     sunny  : có nắng

6.     frosty : giá rét

7.     dry : khô

8.     wet : ướt

9.     hot : nóng

10.   cold : lạnh

- 10 từ vựng về môn học :

  • Môn Toán: Mathematics (viết tắt Maths)
  • Văn học: Literature
  • Ngoại ngữ: English, French, Japanese,....
  • Vật lý: Physics
  • Hóa: Chemistry
  • Sinh học: Biology
  • Lịch sử: History
  • Giáo dục công dân: Civic Education
  • Địa lý: Geography
  • Chào cờ: assembly

- 10 từ vựng về tính cách ;

1. dependable: đáng tin cậy

2. dumb: không có tiếng nói

3. enthusiastic: hăng hái, nhiệt tình

4. easy-going: dễ tính

5. extroverted: hướng ngoại

6. faithful: chung thuỷ

7. introverted: hướng nội

8. generous: rộng lượng

9. gentle: nhẹ nhàng

10. humorous: hài hước

0 phiếu
Diệp Hiểu Liên bởi Cử nhân (2.0k điểm)
  • sun

    mặt trời

  • sunny

    trời nắng

  • partly sunny

    nắng vài nơi (dùng cho ban ngày)

  • partly cloudy

    có mây rải rác (dùng cho ban đêm)

  • sun and rain

    có nắng và mưa

  • rain

    mưa

  • rainy

    trời mưa

  • storm

    bão

  • stormy

    trời dông, bão

  • snow

    tuyết

  • Môn học 
  • art nghệ thuật
    classics văn hóa cổ điển (thời Hy Lạp và La Mã)
    drama kịch
    fine art mỹ thuật
    history lịch sử
    history of art lịch sử nghệ thuật
    literature (French literature,English literature, v.v...) văn học (văn học Pháp, văn học Anh, v.v.)
    modern languages ngôn ngữ hiện đại
    music âm nhạc
    philosophy triết học
    theology thần học
  • Tính cách
  • 1. aggressive: hung hăng; xông xáo

    2. ambitious: có nhiều tham vọng

    3. cautious: thận trọng, cẩn thận

    4. careful: cẩn thận

    5. cheerful/amusing: vui vẻ

    6. clever: khéo léo

    7. tacful: khéo xử, lịch thiệp

    8. competitive: cạnh tranh, đua tranh

    9. confident: tự tin

    10. creative: sáng tạo

  •  
  •  

 

0 phiếu
hoanglinh2814 bởi Tiến sĩ (12.8k điểm)

A. weather: 

1.  cloudy: nhiều mây

2. cold: lạnh 

3. dry: khô 

4. rainy: mưa 

5. snowy: tuyết rơi

6. stormy: bão 

7. sunny: nắng 

8. wet: ướt 

9. windy: gio 

10. hot

subject: 

1. art: vẽ 

2. English

3. Music

4. Math

5. Physics       

6. history

7. literature

8. biology

9. geography

10. chemistry

character:

1. crazy: điên khùng

2. mean: keo kiệt

3. lazy: lười biếng

4. friendly: thân thiện

5. funny: vui vẻ

6. shy: nhút nhát

7. soft: dịu dàng 

8. clever: khéo léo

9. cruel: độc ác

10. boast: khoe khoang

0 phiếu
minhngoc2004 bởi Cử nhân (2.7k điểm)
10 từ vựng về thời tiết: 

- sun: nắng

- rain: mưa

- snow: tuyết

- storm: bão

- hail: mưa đá

- fog: sương mù

- flood: lũ

- drought: hạn hán

- wind: gió

- tornado: lốc xoáy

10 từ vựng về môn học

- music: Âm nhạc

- math: Toán

- literature: Ngữ văn

- computer science: Tin học

- english: Tiếng Anh

- history: Lịch sử

- geography: Địa lý

- biology: Sinh học

- physics: Vật lý

- civic education: giáo dục công dân

10 từ vựng về tính cách

- friendly: thân thiện

- brave: dũng cảm

- boring: buồn chán

- cheerful: vui vẻ

- generous: hào phóng

- energy: năng động

- funny: hài hước

- shy: nhút nhát

- hardworking: chăm chỉ

- wise: thông thái uyên bác
0 phiếu
Nhok_Evil bởi Thạc sĩ (8.4k điểm)

- 10 từ vựng về thời tiết :

1.     Cloudy : nhiều mây

2.     Windy : nhiều gió

3.     Foggy : có sương mù

4.     Wind Chill : gió rét

5.     sunny  : có nắng

6.     frosty : giá rét

7.     dry : khô

8.     wet : ướt

9.     hot : nóng

10.   cold : lạnh

1. art: vẽ 

2. English

3. Music

4. Math

5. Physics       

6. history

7. literature

8. biology

9. geography

10.assembly

1. aggressive: hung hăng; xông xáo

2. ambitious: có nhiều tham vọng

3. cautious: thận trọng, cẩn thận

4. careful: cẩn thận

5. cheerful/amusing: vui vẻ

6. clever: khéo léo

7. tacful: khéo xử, lịch thiệp

8. competitive: cạnh tranh, đua tranh

9. confident: tự tin

10. creative: sáng tạo

 

Các câu hỏi liên quan

+1 thích
11 câu trả lời 604 lượt xem
mọi người ơi dịch giúp mik mấy từ sau nha Queen King Princess Prince ~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ ai nhanh đúng nhất thì sẽ dc mik tick cho nhá mọi ng thấy câu hỏi của mik hay thì +1 cho mik nhá ~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~ cảm mơm mọi ng nhìu lắm nha
đã hỏi 1 tháng 6, 2017 trong Tiếng Anh tiểu học bởi ♛๖ۣۜShirayuki~chan♛ Cử nhân (2.9k điểm)
0 phiếu
10 câu trả lời 1.0k lượt xem
+2 phiếu
0 câu trả lời 352 lượt xem
Use joining words to complete the paragraph. I read a book about this really mysterious place! It's called Easter Island. There are hundreds of huge stone statues there. (1)______________there is mysterious old writing on stones, (2)______________. (3)______________ nobody knows ... (4)______________. I think Easter Island would be a cool place to visit! Would you like to come with me one day?
đã hỏi 22 tháng 1, 2018 trong Tiếng Anh tiểu học bởi Luly_Makazaki Học sinh (357 điểm)
0 phiếu
2 câu trả lời 988 lượt xem
1) What's your name? What's your school? 2) How old are you?  3) Where do you live? What's your address? 4) What class are you in? 5) How far is it from school to your house? 6)  What's your telephone number? 7) How do you go to school? 8) How often ... friend like? 18) What your favourite subject at school? 19) What time do you usually have English? 20) How long does it take you go to school?
đã hỏi 27 tháng 4, 2017 trong Tiếng Anh tiểu học bởi Mai Đức Phong. Thần đồng (904 điểm)
0 phiếu
13 câu trả lời 1.5k lượt xem
Alone là gì nhỉ?
đã hỏi 6 tháng 4, 2017 trong Tiếng Anh tiểu học bởi ''* Minhthu Phan *'' Thần đồng (1.4k điểm)
+1 thích
0 câu trả lời 1.1k lượt xem
tìm tất cả các câu trần thuật đơn có trong bài Cô Tô và Bức thư của thủ lĩnh da đỏ (ai nhanh và đúng nhất mình tick cho)
đã hỏi 2 tháng 4, 2018 trong Ngữ văn lớp 6 bởi Nguyễn Minh Phúc Học sinh (11 điểm)
+1 thích
4 câu trả lời 245 lượt xem
1. Nhận xét của em về việc nhà Trần thay thế nhà Lý:     a.Đó là việc không cần thiết     b.Chuyện bình thường trong lịch sử các triều đại phong kiến     c.Phù hợp với tình hình thực tế lúc bấy giờ   2. Điểm khác nhau về tổ chức quân đội thời Trần so với thời Lý ... việc tranh giành quyền lực     b.Vua trẻ chưa có kinh nghiệm, cần phải giúp đỡ việc nước     c.Hai vua cùng cai trị sẽ chặt chẽ hơn
đã hỏi 29 tháng 12, 2017 trong Lịch sử lớp 7 bởi klinh Học sinh (168 điểm)
0 phiếu
2 câu trả lời 459 lượt xem
Phần 1: Thành phần tự nhiên của môi trường  1, Dân số thế giới tăng nhanh trong thời gian nào? Nguyên nhân, hậu quả và biện pháp khắc phục. 2, Trình bày đặc điểm sự phân bố dân cư  3, Nêu sự khác nhau cơ bản của quần cư thành thị ( đô thị ) và quần cư nông thôn Phần 2: ... pháp khắc phục                   Các bạn ơi, mình đang cần rất gấp lên ai trả lời đúng với nhanh nhất mình tick 100% nha !!!
đã hỏi 6 tháng 10, 2017 trong Địa lý lớp 7 bởi KenKi Haisen Học sinh (137 điểm)
0 phiếu
6 câu trả lời 395 lượt xem
ẩn dụ là gì ? cho ví dụ :
đã hỏi 14 tháng 5, 2017 trong Ngữ văn lớp 6 bởi danhvason3 Học sinh (286 điểm)
0 phiếu
6 câu trả lời 461 lượt xem
hoán dụ là gì ? cho ví dụ :
đã hỏi 14 tháng 5, 2017 trong Toán lớp 6 bởi danhvason3 Học sinh (286 điểm)

HOT 1 giờ qua

  1. trannhat900trannhat900

    52948 Điểm

  2. phamngoctienpy1987844phamngoctienpy1987844

    50728 Điểm

  3. vxh2k9850vxh2k9850

    35980 Điểm

  4. Nqoc_bakaNqoc_baka

    34614 Điểm

Phần thưởng hằng tháng
Hạng 1: 200.000 đồng
Hạng 2: 100.000 đồng
Hạng 3: 50.000 đồng
Hạng 4: 20.000 đồng
Phần thưởng bao gồm: mã giảm giá Shopee, Nhà Sách Phương Nam, thẻ cào cùng nhiều phần quà hấp dẫn khác sẽ dành cho những bạn tích cực nhất của tháng. Xem tại đây
Bảng xếp hạng cập nhật 30 phút một lần
...