Chào mừng bạn đến với Selfomy Hỏi Đáp, hãy Hỏi bài tập hoặc Tham gia ngay
0 phiếu
807 lượt xem
༻✰ღ Arya "Arry" Stark ღ✰༻ trong Tiếng Anh lớp 6 bởi Tiến sĩ (13.3k điểm)
Hãy viết tên các loài hoa bằng tiếng Anh nhiều nhất có thể.
đã đóng

7 Trả lời

0 phiếu
trucanhnguyen bởi Tiến sĩ (26.1k điểm)
được bầu chọn là câu hỏi hay nhất bởi
 
Hay nhất

Cherry blossom : hoa anh đào
Lilac : hoa cà
Areca spadix : hoa cau
Carnation : hoa cẩm chướng
Daisy : hoa cúc
Peach blossom : hoa đào
Gerbera : hoa đồng tiền
Rose : hoa hồng
Lily : hoa loa kèn
Orchids : hoa lan
Gladiolus : hoa lay ơn
Lotus : hoa sen
Marigold : hoa vạn thọ
Apricot blossom : hoa mai
Cockscomb : hoa mào gà
Tuberose : hoa huệ
Sunflower : hoa hướng dương
Narcissus : hoa thuỷ tiên
Snapdragon : hoa mõm chó
Dahlia : hoa thược dược
Day-lity : hoa hiên
Camellia : hoa trà
Tulip: hoa uất kim hương
Chrysanthemum: hoa cúc (đại đóa)
Forget-me-not: hoa lưu ly thảo (hoa đừng quên tôi)
Violet: hoa đổng thảo
Pansy: hoa păng-xê, hoa bướm
Morning-glory: hoa bìm bìm (màu tím)
Orchid : hoa lan
Water lily : hoa súng
Magnolia : hoa ngọc lan
Hibiscus : hoa râm bụt
Jasmine : hoa lài (hoa nhài)
Flowercup : hoa bào
Hop : hoa bia
Banana inflorescense : hoa chuối
Ageratum conyzoides: hoa ngũ sắc
Horticulture : hoa dạ hương
Confetti : hoa giấy
Tuberose : hoa huệ
Honeysuckle : hoa kim ngân
Jessamine : hoa lài
Apricot blossom : hoa mai
Cockscomb: hoa mào gà
Peony flower : hoa mẫu đơn
White-dotted : hoa mơ
Phoenix-flower : hoa phượng
Milk flower : hoa sữa
Climbing rose : hoa tường vi
Marigold : hoa vạn thọ

0 phiếu
さくら bởi Thạc sĩ (6.6k điểm)
1. Hoa hướng dương : Sun flower
2. Hoa đào : Sakura flower
3. Hoa mai : Leopard
4. Hoa hồng : Rose
5. Hoa ly : lilies
6. Hoa đồng tiền : Gerbera
7. Hoa cúc : Chrysanthemum
8. Hoa sen : Shower
9. Hoa phượng : Fiamboyant
10. Hoa phong lan : orchids
さくら bởi Thạc sĩ (6.6k điểm)
Vậy đành chờ 1h trôi qua thôi
さくら bởi Thạc sĩ (6.6k điểm)

Buồn quá nhỉ ? sad

さくら bởi Thạc sĩ (6.6k điểm)
Uk , bít làm sao ?
さくら bởi Thạc sĩ (6.6k điểm)
Bạn thấy hồi hộp ko ?
さくら bởi Thạc sĩ (6.6k điểm)
Hì hì , của bạn hết 1h chưa?
0 phiếu
lekienquoc2005 bởi Thần đồng (539 điểm)
1.Hoa hồng : Rose

2.Hoa mai : apricot blossom

3.Hoa hướng dương : sunflower

4.Hoa cúc : chrysanthemum

5.Hoa đào : peach blossom

6.Hoa cẩm chướng : carnation

7.Hoa đồng tiền : gerbera

8.Hoa lan : orchid

9. Hoa huệ : lily

10. Hoa bướm:Pansy

11. Hoa bồ công anh : dandelion

12.Hoa giấy: confetti

13. Hoa dâm bụt : rose mallow

14. Hoa dại : Wildflower

15 Hoa sen : lotus

16.Hoa sữa : milk flower

17.Hoa chuối : banana flower

18.Hoa cẩm tú cầu : hydrangeas flowers

19.Hoa dưa chuột: cucumber flower

20.Hoa hương thảo : rosemary flower
0 phiếu
hoanglinh2814 bởi Tiến sĩ (12.8k điểm)

1. rose: hoa hồng

2. daisy: hoa cúc

3. narcissus: hoa thủy tiên

4. tulip: hoa tu líp

5. sunflower: hoa hướng dương

6. lily: hoa loa kèn

7. water lily: hoa súng 

8. lotus: hoa sen

9. orchild: hoa phong lan

10. peony: hoa mẫu đơn

11. Jasmine: hoa nhài

12. Flame flower: hoa phuong 

13. milk flower: hoa sữa

14. confetti: hoa giấy

 

 

0 phiếu
Nhok_Evil bởi Thạc sĩ (8.4k điểm)

Cherry blossom : hoa anh đào
Lilac : hoa cà
Areca spadix : hoa cau
Carnation : hoa cẩm chướng
Daisy : hoa cúc
Peach blossom : hoa đào
Gerbera : hoa đồng tiền
Rose : hoa hồng
Lily : hoa loa kèn
Orchids : hoa lan
Gladiolus : hoa lay ơn
Lotus : hoa sen
Marigold : hoa vạn thọ
Apricot blossom : hoa mai
Cockscomb : hoa mào gà
Tuberose : hoa huệ
Sunflower : hoa hướng dương
Narcissus : hoa thuỷ tiên
Snapdragon : hoa mõm chó
Dahlia : hoa thược dược
Day-lity : hoa hiên
Camellia : hoa trà
Tulip: hoa uất kim hương
Chrysanthemum: hoa cúc (đại đóa)
Forget-me-not: hoa lưu ly thảo (hoa đừng quên tôi)
Violet: hoa đổng thảo
Pansy: hoa păng-xê, hoa bướm
Morning-glory: hoa bìm bìm (màu tím)
Orchid : hoa lan
Water lily : hoa súng
Magnolia : hoa ngọc lan
Hibiscus : hoa râm bụt
Jasmine : hoa lài (hoa nhài)
Flowercup : hoa bào
Hop : hoa bia
Banana inflorescense : hoa chuối

anhngunewlight.com/tu-vung-tieng-anh-ve-cac-loai-hoa-i628.html

chúc bn học tốt

0 phiếu
bởi


-tulip: hoa uat kim huong
-pansy: hoa buom, hoa pang-xe
-lily: hoa hue tay
-mum: hoa cuc
-daisy: cay cuc
-marigold: cuc van tho
-daffodil: cay thuy tien hoa vang
-hyacinth: hoa lan da huong
-orchid: cay phong lan
-violet: cay hoa tim
-rose: hoa hong
-sunflower: hoa huong duong, hoa mat troi
-nasturtium: cay sen can
-hoa loa kèn:lili
-hoa huệ tây:white-taberose
-hoa cúc:daisy
-hoa đỗ quyên: water-rail
-hoa trà: camelia
-hoa thuỷ tiên:narcissus
-hoa thược dược:dahlia
-hoa thạch thảo:heath-bell
-hoa lay ơn:glaliolus
-cúc vạn thọ:marrigold
-hoa lan: orchild
-hoa nhài:jasmine
-hoa violetiolet
-Hoa anh đào: cherry blossom
-Hoa cẩm chướng: carnation
-Hoa dạ hương: night lady
-Hoa dại: wild flowers
-Hoa dâm bụt: rose-mallow
-Hoa huệ: tuberose
-Hoa kim ngân: honeysuckle
-Hoa lay ơn: galdious
-Hoa lan rừng: wild orchid
-Hoa mai: apricot blossom
-Hoa mào gà: cookcomb
-Hoa mẫu đơn: peony flower
-Hoa phượng: phoenix-flower
-Hoa mõm chó: Snapdragon
-Hoa thủy tiên: narcissus
-Hoa sữa: milk flower
-Hoa sen: Lotus bloom
-Hoa thược dược: dahlia
-Hoa ti gôn: antigone
-Hoa trà: camelia

CHÚC BẠN HỌC GIỎI

0 phiếu
꧁༺ꀘꍏꁴꍏꀘꀤ༻꧂ bởi Thạc sĩ (5.6k điểm)
1. Hoa hướng dương : Sun flower
2. Hoa đào : Sakura flower
3. Hoa mai : Leopard
4. Hoa hồng : Rose
5. Hoa ly : lilies
6. Hoa đồng tiền : Gerbera
7. Hoa cúc : Chrysanthemum
8. Hoa sen : Shower
9. Hoa phượng : Fiamboyant
10. Hoa phong lan : orchids
ffdsgd

Các câu hỏi liên quan

0 phiếu
1 trả lời 1.3k lượt xem
CHIA V  1. he (not ususlly drive ) to work . he usually (walk ) 2. the student (do) their homework now  3.they(listen) to music at the moment  4. she(feel) thirsty now. she (want ) a cold drink  5.it (be ) hot in the summer 6. when it is hot ,he ( go) swimming 7 ... (have ) dirt from the farm on it  29.you should (add) a little salt to the apinach when you boil it  30.he ( have ) a lot of friends
đã hỏi 15 tháng 4, 2018 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi kembofan Học sinh (271 điểm)
+1 thích
2 câu trả lời 304 lượt xem
Dấu hiệu nhận biết ed phát âm : [id]: [t]: [d]:
đã hỏi 28 tháng 3, 2018 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi ericdat2005 Học sinh (301 điểm)
+3 phiếu
7 câu trả lời 2.2k lượt xem
*dùng tư gợi y viết thành câu sao cho ko đổi nghĩa 1.he goes to work at seven fifteen  He goes to work at ... 2.that motorbike belong to Mr.trung That is. .. 3. My house is behind the hotel  The hotel. .... 4. Does your class have twenty-five students  Are ..... ... office... 11. There are three floors in my new house  My new house ... 12. His teeth are small and white  He has .... Còn nữa ...
đã hỏi 14 tháng 3, 2018 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi kembofan Học sinh (271 điểm)
0 phiếu
5 câu trả lời 547 lượt xem
Nêu công thức của So sánh bằng , So sánh hơn và So sánh nhất ai làm nhanh nhất tick ngay ^^^^^^^^^^^^^^^^
đã hỏi 1 tháng 7, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi vy_vy123 Học sinh (331 điểm)
+2 phiếu
8 câu trả lời 5.6k lượt xem
Lưu ý: Không đặt câu hỏi và có thể nhắc nhở thành viên khác khi viết sai.
đã hỏi 21 tháng 6, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi trannhat900 Phó giáo sư (52.9k điểm)
0 phiếu
10 câu trả lời 895 lượt xem
dịch nghĩa từ melon
đã hỏi 29 tháng 5, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi sumire2005 Thạc sĩ (7.7k điểm)
+4 phiếu
22 câu trả lời 1.3k lượt xem
pháp luật trong tiếng anh là j v m.n
đã hỏi 27 tháng 5, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi sumire2005 Thạc sĩ (7.7k điểm)
+1 thích
2 câu trả lời 289 lượt xem
1. What kinds of food do these restaurants serve 2. Which of these is the most important part of the meal: the first course, main course, the dessert. Why 3. What's the worst experience you ever had at a restaurant? Trả lời nhé các bn
đã hỏi 27 tháng 5, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi NGUYỄN PHÚC THIỆN Cử nhân (2.6k điểm)
0 phiếu
5 câu trả lời 2.4k lượt xem
mọi người ơi physics là j zậy môi người ai nhanh mình tick liền lun
đã hỏi 19 tháng 5, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi ♛๖ۣۜShirayuki~chan♛ Cử nhân (2.9k điểm)
0 phiếu
2 câu trả lời 269 lượt xem
Viết một đoạn văn về Nam sử dụng từ gợi ý 1.Nam/student. 2.He/like/hot wearther 3.He/usually/go swimming/summer 4.He/not/often/go out/winter 5.When/it/cold/he/stay/at home/read books
đã hỏi 15 tháng 5, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi camthitienle Học sinh (308 điểm)

HOT 1 giờ qua

  1. trannhat900trannhat900

    52948 Điểm

  2. phamngoctienpy1987844phamngoctienpy1987844

    50728 Điểm

  3. vxh2k9850vxh2k9850

    35980 Điểm

  4. Nqoc_bakaNqoc_baka

    34614 Điểm

Phần thưởng hằng tháng
Hạng 1: 200.000 đồng
Hạng 2: 100.000 đồng
Hạng 3: 50.000 đồng
Hạng 4: 20.000 đồng
Phần thưởng bao gồm: mã giảm giá Shopee, Nhà Sách Phương Nam, thẻ cào cùng nhiều phần quà hấp dẫn khác sẽ dành cho những bạn tích cực nhất của tháng. Xem tại đây
Bảng xếp hạng cập nhật 30 phút một lần
...