Là:
*danh từ
(số nhiều) của, của cải, tài sản, khả năng (kinh tế)
khoảng giữa, trung độ, trung gian, trung dung
(toán học) giá trị trung bình; số trung bình
(số nhiều) ((thường) dùng như số ít) phương tiện, kế, biện pháp, cách
*tính từ
trung bình, vừa, ở giữa
(toán học) trung bình
*tính từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cừ, chiến
thấp kém, kém cỏi, tầm thường
tối tân, tiều tuỵ, tang thương, khốn khổ
hèn hạ, bần tiện, bủn xỉn
(thông tục) xấu hổ thầm
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hắc búa
*động từ meant
/meant/
định, có ý định, muốn, có ý muốn
nghĩa là, có nghĩa là
muốn nói
dự định, để cho, dành cho
có ý nghĩa lớn, đáng giá, đáng kể