ngoại động từ
làm rung chuyển; nặn, bóp (óc)
đóng trăn, tra tấn (ai)
hành hạ, làm khổ (ai) (về thể xác cũng như về tinh thần)
cho thuê (nhà, đất...) với giá cắt cổ
làm (đất) hết cả màu mỡ
danh từ
những đám mây trôi giạt
nội động từ
trôi đi theo gió, cuốn theo chiều gió (mây)
danh từ
máng ăn (ở chuồng ngựa, chuồng trâu bò)
giá (để đồ đạc); giá để hành lý (trên xe lửa) ((cũng) luggage rack)
(hàng không) giá bom (trên máy bay oanh tạc)
(kỹ thuật) thanh răng; cơ cấu thanh răng
nội động từ
đổ đầy cỏ vào máng (ở chuồng ngựa...)
ngoại động từ
(+ up) đổ cỏ vào máng
xếp lên giá
(kỹ thuật) cho chuyển vị bằng thanh răng
danh từ
cái trăn (công cụ tra tấn ngày xưa); sự tra tấn, sự hành hạ
sự đau nhói; nỗi đau khổ
danh từ
nước kiệu (của ngựa)
nội động từ
chạy nước kiệu (ngựa)
ngoại động từ ((thường) + off)
chắt ra