find
/faind/
ngoại động từ
nhận, nhận được, được
thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được
nhận thấy, xét thấy, thấy
thấy có (thời gian, can đảm...)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tới, đạt tới, trúng
cung cấp
(pháp lý) xác minh và tuyên bố (tội, tội giết người...)
danh từ
sự tìm thấy (chồn, cáo, mỏ, vàng...)
vật tìm thấy
search
/sə:tʃ/
động từ
dò, tham dò
nhìn để tìm, sờ để tìm; khám xét, lục soát
điều tra
bắn xuyên vào tận ngách (hầm...)
(từ cổ,nghĩa cổ) tìm tòi, tìm cho ra
danh từ
sự nhìn để tìm, sự sờ để tìm; sự khám xét, sự lục soát
sự điều tra, sự nghiên cứu