fear là:
danh từ
1. sự sợ, sự sợ hãi
2. sự kính sợ
3. sự lo ngại; sự e ngại
động từ
1. sợ
2. lo, lo ngại, e ngại
3. kính sợ
consequence là:
danh từ
1. hậu quả, kết quả
2. (toán học) hệ quả
3. tầm quan trọng, tính trọng đại
hate là:
danh từ
lòng căm thù; sự căm hờn, sự căm ghét
ngoại động từ
1. căm thù, căm hờn, căm ghét
2. (thông tục) không muốn, không thích
conversation là:
danh từ
1. sự nói chuyện; cuộc nói chuyện, cuộc chuyện trò, cuộc đàm luận
2. (pháp lý) sự giao cấu; sự giao hợp