Chào mừng bạn đến với Selfomy Hỏi Đáp, hãy Hỏi bài tập hoặc Tham gia ngay
+1 thích
368 lượt xem
trannhat900 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi Phó giáo sư (52.9k điểm)
1. I/ wet/ through/If I/ know/ it/ rain/ I/take/ umbrella.

2. Please/ not/ interrupt/ me/ before/ I/ finish/ talk.

3. She/ remind / him / go / post office / buy / stamps.

4. Boy/ beg/ father / help / him / homework.

5. How long/ it/ you/ get/ your school/ bus.

2 Trả lời

+2 phiếu
๖ۣۜMinh๖ۣۜ  ๖ۣۜKhổng๖ۣۜ bởi Tiến sĩ (10.6k điểm)
được bầu chọn là câu hỏi hay nhất bởi
 
Hay nhất

Chúc bạn học tốt

CTV @๖ۣۜMinh๖ۣۜ ๖ۣۜKhổng๖ۣۜ

 

0 phiếu
Phamthunhien bởi Tiến sĩ (20.5k điểm)
1.I got through , If I had known it rained , I would have taken an umbrella

2.Please don't interrupt me before i finish talking

3.She reminded him to go to the post office to buy some stamps

4.The boy begged his father to help him with his homework

5.How long does it take you to get to your school by bus ?

Các câu hỏi liên quan

+1 thích
2 câu trả lời 789 lượt xem
1. Ba is tall. He can play volleyball.                                      2. Lan is intelligent. She can do that test. 3. Hoa is skillful. She can make her own handkerchief. 4. His parent are rich. The can buy a new car. 5. Phong and Thu aren’t tall. They can’t play basketball.
đã hỏi 15 tháng 7, 2018 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi trannhat900 Phó giáo sư (52.9k điểm)
+2 phiếu
2 câu trả lời 1.0k lượt xem
1. I can see a boy_______ a water buffalo. A. ride                         B. riding                      C. to ride                                 D. rode 2. It's_______ to travel around Vietnam. A. interesting             B. interested              ... to Ho Chi Minh City_______ Monday. A. besides                   B. after                        C. except                                 D. on
đã hỏi 15 tháng 7, 2018 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi trannhat900 Phó giáo sư (52.9k điểm)
+1 thích
2 câu trả lời 1.9k lượt xem
Eg 1: The boy is Ba. He's reading the book.                       → The boy reading the book is Ba. Eg 2: The old lamp is £5. It's made in China.                      → The old lamp made in China is £5. 1. The baby ... The woman is talking to Tom.                   → __________________________ 4. The window has been repaired. It was broken last night.                   → __________________________
đã hỏi 15 tháng 7, 2018 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi trannhat900 Phó giáo sư (52.9k điểm)
0 phiếu
1 trả lời 845 lượt xem
Use the suggestions to make conditional sentences type 1: 1. sea/ get warmer 2. ice/ North and South Poles/ melt 3. sea level/ rise 4. there/ floods/ many parts/ world 5. many people/ lose homes and lands
đã hỏi 9 tháng 4, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi ngố ngây ngô Thạc sĩ (8.4k điểm)
+1 thích
4 câu trả lời 720 lượt xem
1. Millions of old car tires (throwing/thrown) away every year (can be recycled/ can recycle) to make pipes and floor coverings. 2. Last week, the Browns (were paddling/paddled) around Xuan Huong Lake when it (was started/ started) raining. 3. Mrs. Nga (is getting/ gets) wet ... umbrella at home. 4. It's expensive (to travel/ travel) to Nha Trang by plane. Would you mind (to go/going) by train?  
đã hỏi 15 tháng 7, 2018 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi trannhat900 Phó giáo sư (52.9k điểm)
+4 phiếu
1 trả lời 675 lượt xem
Make the meaningful sentence, using the given words below : Question 1. I/ going/have/ birthday party/next Sunday Question 2. The printer / being use/ present. Question 3. While/ Mary /listen/music, / mother /phone her. Question 4. ... night. Question 5. The teacher /not /allow/ us/  use /dictionary /during /test.
đã hỏi 3 tháng 4, 2020 trong Tiếng Anh lớp 10 bởi NicT_NaRi Thạc sĩ (5.8k điểm)
0 phiếu
1 trả lời 1.5k lượt xem
Make sentences from the words given: 1. where/ you live/ and/ have/ phone number/ ? 2. please/ take/ form/ your teacher/ and/ ask/ sign 3. we/ hope/ give/ more/ green/ color/ town/ and/ earn/ money/ group
đã hỏi 7 tháng 4, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi ngố ngây ngô Thạc sĩ (8.4k điểm)
0 phiếu
1 trả lời 594 lượt xem
Write the full sentences. Use the words given: 1. past/ robots/ cannot/ teach/ class/ but/ they/ now 2. robots/ able/ guard/ houses/ when/ we/ be/ away 3. some/ year/ ago/ robots/ cannot/ move/ easy/but/ they/ able/ walk/ now 4. robots/ able/ do/ gardening/ but/ not/ able/ play/ sports/ games/ you
đã hỏi 9 tháng 4, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi ngố ngây ngô Thạc sĩ (8.4k điểm)
0 phiếu
1 trả lời 1.7k lượt xem
Write the full sentences. Use the words given 1. it/ be/ holiday/ tomorrow/ so/ parents/ not/ have to/ go/ work 2. doctor/ might/ home/ by/ now/ but/ it/ not/ sure/ all
đã hỏi 9 tháng 4, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi ngố ngây ngô Thạc sĩ (8.4k điểm)
+1 thích
3 câu trả lời 381 lượt xem
Giúp tớ bài này nữa đi Đề bài : Make sentences 1.His name/Hoang 2.He/Student 3.He/get up/5:30 4.He/take shower/get dressed 5.He/have breakjast/then have house 6:30 6.school/near house/he walk. 7.classes start/7/end/11:30 8.He/walk home/have lunch/12 Giúp tớ bài này nữa đi  
đã hỏi 2 tháng 8, 2017 trong Toán tiểu học bởi hungvipfc123 Học sinh (278 điểm)

HOT 1 giờ qua

  1. trannhat900trannhat900

    52948 Điểm

  2. phamngoctienpy1987844phamngoctienpy1987844

    50728 Điểm

  3. vxh2k9850vxh2k9850

    35980 Điểm

  4. Nqoc_bakaNqoc_baka

    34614 Điểm

Phần thưởng hằng tháng
Hạng 1: 200.000 đồng
Hạng 2: 100.000 đồng
Hạng 3: 50.000 đồng
Hạng 4: 20.000 đồng
Phần thưởng bao gồm: mã giảm giá Shopee, Nhà Sách Phương Nam, thẻ cào cùng nhiều phần quà hấp dẫn khác sẽ dành cho những bạn tích cực nhất của tháng. Xem tại đây
Bảng xếp hạng cập nhật 30 phút một lần
...