Chào mừng bạn đến với Selfomy Hỏi Đáp, hãy Hỏi bài tập hoặc Tham gia ngay
0 phiếu
396 lượt xem
trong Tiếng Anh lớp 7 bởi

2 Trả lời

0 phiếu
Xuhao27 bởi Cử nhân (2.3k điểm)
 
Hay nhất
Đáp án : A nurse takes care of sick people.

Dịch: Y tá chăm sóc người bệnh.
0 phiếu
ntthuanvbng588 bởi Học sinh (45 điểm)
A nurse takes care of sick people.

Các câu hỏi liên quan

0 phiếu
2 câu trả lời 474 lượt xem
1/ Is there a picture on the wall? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . A. Yes, there be. B. Yes, there is. C. Yes, there is not. 2/ He works . . . . . . . . . a hospital. He takes care . . . . . . . . . . . . . patients. A. in / for B. in / of C. at / for D. for / of
đã hỏi 14 tháng 1, 2022 trong Tiếng Anh lớp 7 bởi trannhat900 Phó giáo sư (52.9k điểm)
0 phiếu
1 trả lời 575 lượt xem
any friends / She / in Hoa Noi. / doesn't have --->
đã hỏi 21 tháng 1, 2022 trong Tiếng Anh lớp 7 bởi vxh2k9850 Phó giáo sư (36.0k điểm)
0 phiếu
1 trả lời 598 lượt xem
in class 7A. / Hoa / new student / a / is --->
đã hỏi 21 tháng 1, 2022 trong Tiếng Anh lớp 7 bởi vxh2k9850 Phó giáo sư (36.0k điểm)
0 phiếu
1 trả lời 596 lượt xem
Mechanic./ My Dad/ a/ is --->
đã hỏi 21 tháng 1, 2022 trong Tiếng Anh lớp 7 bởi vxh2k9850 Phó giáo sư (36.0k điểm)
+1 thích
4 câu trả lời 6.9k lượt xem
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh. 1. stamps / a child / Minh / since / collected / was / has / he. - . 2. tomorrow / can / not / we / somewhere / I / so / working / go / am. - .. 3. back / in / ... .. 5. struggle / on / always / nature / home / life / at / is / the farm / with / a. -
đã hỏi 4 tháng 8, 2018 trong Tiếng Anh lớp 7 bởi Phamthunhien Tiến sĩ (20.5k điểm)
0 phiếu
5 câu trả lời 862 lượt xem
1. the shows/ artists/ hear/ like/ the lastest/ favorite/ people/ to/ see/ their/ Young/ and/ of/ pop music 2. not/ spend/ should/ Children/ time/ much/ these game/ on/ because/ become/ they/ tired/ can/ dizzy/ or
đã hỏi 25 tháng 1, 2017 trong Tiếng Anh lớp 7 bởi gaplainguoiay Học sinh (217 điểm)
0 phiếu
14 câu trả lời 6.3k lượt xem
1, Students / have / on / lessons / Vietnamese / Saturdays . 2, three / Vietnamese / have / summer / for / months / their / students / off / xacation . 3, English / American / and / have / students / do not / on / lessons / Saturdays .                                                                                                                                                
đã hỏi 22 tháng 11, 2016 trong Tiếng Anh lớp 7 bởi mlinhth7 Học sinh (224 điểm)
+1 thích
8 câu trả lời 3.2k lượt xem
1. yard / doing / the / sister / aerobics / my / is / in 2. father / his / time / does / often / what / free / your / in / do?
đã hỏi 8 tháng 7, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi trannhat900 Phó giáo sư (52.9k điểm)
+2 phiếu
7 câu trả lời 1.9k lượt xem
in / very / the / music / videos / important / industry / are / . /
đã hỏi 27 tháng 5, 2017 trong Toán lớp 7 bởi ๖ۣۜAngelica (-13,611 điểm)
0 phiếu
5 câu trả lời 755 lượt xem
1.Like/what/the/is/weather/in/winter/the/? 2. There/four/season/are/a/year/in 3. Park/a/goes/week/she/the/times/to/four.  4. Summer vacation / going / halongbay/ visit / to / They / are / this 
đã hỏi 6 tháng 4, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi Sharks Cử nhân (2.2k điểm)

HOT 1 giờ qua

  1. trannhat900trannhat900

    52948 Điểm

  2. phamngoctienpy1987844phamngoctienpy1987844

    50728 Điểm

  3. vxh2k9850vxh2k9850

    35980 Điểm

  4. Nqoc_bakaNqoc_baka

    34614 Điểm

Phần thưởng hằng tháng
Hạng 1: 200.000 đồng
Hạng 2: 100.000 đồng
Hạng 3: 50.000 đồng
Hạng 4: 20.000 đồng
Phần thưởng bao gồm: mã giảm giá Shopee, Nhà Sách Phương Nam, thẻ cào cùng nhiều phần quà hấp dẫn khác sẽ dành cho những bạn tích cực nhất của tháng. Xem tại đây
Bảng xếp hạng cập nhật 30 phút một lần
...