1: Sắp xếp các từ đã cho sẵn: new/ are/ hats./ Those/ her. 2:Sắp xếp các từ đã cho sẵn: his work/ finishes/ at 4.30/ often/ My father. 3: Điền từ vào chỗ trống : This tree has a ............... of green leaves. ... 5: Điền từ vào chỗ trống: What's the matter............. your eyes? Co các từ: ( to, with, at, for).
đã trả lời
20 tháng 5, 2017
trong Tiếng Anh tiểu học