Chào mừng bạn đến với Selfomy Hỏi Đáp, hãy Hỏi bài tập hoặc Tham gia ngay
0 phiếu
694 lượt xem
▁▁❤๖ۣۜNhã๖ۣۜMinh✿▁▁ trong Tiếng Anh lớp 6 bởi Tiến sĩ (11.0k điểm)
obnoxious
arrogant
dirty
 
đã đóng

4 Trả lời

0 phiếu
Trần Nguyễn Khả Hân bởi Thạc sĩ (8.4k điểm)
Đáng ghét

Kiêu ngạo

Dơ bẩn
0 phiếu
Anime Boy bởi Thần đồng (605 điểm)

Đáng ghét

Kiêu ngạo, kiêu căng

Dơ, bẩn

0 phiếu
Nguyễn Hà Vy 2004 bởi Cử nhân (2.1k điểm)
ĐÂY NHÉ BẠN: 

obnoxious: Đáng ghét, khả ố ( xấu xa, thô lỗ đến mức thấy ghê tởm)
arrogant: Kiêu ngạo, xấc xược
dirty: Dơ dáy, bẩn thỉu
 
0 phiếu
Quỷ kiếm zoro bởi Cử nhân (4.5k điểm)
Là đáng ghét, kiêu ngạo, kiêu căng,........

Các câu hỏi liên quan

+1 thích
2 câu trả lời 789 lượt xem
1. Ba is tall. He can play volleyball.                                      2. Lan is intelligent. She can do that test. 3. Hoa is skillful. She can make her own handkerchief. 4. His parent are rich. The can buy a new car. 5. Phong and Thu aren’t tall. They can’t play basketball.
đã hỏi 15 tháng 7, 2018 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi trannhat900 Phó giáo sư (52.9k điểm)
+1 thích
2 câu trả lời 368 lượt xem
1. I/ wet/ through/If I/ know/ it/ rain/ I/take/ umbrella. 2. Please/ not/ interrupt/ me/ before/ I/ finish/ talk. 3. She/ remind / him / go / post office / buy / stamps. 4. Boy/ beg/ father / help / him / homework. 5. How long/ it/ you/ get/ your school/ bus.
đã hỏi 15 tháng 7, 2018 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi trannhat900 Phó giáo sư (52.9k điểm)
+4 phiếu
1 trả lời 674 lượt xem
Make the meaningful sentence, using the given words below : Question 1. I/ going/have/ birthday party/next Sunday Question 2. The printer / being use/ present. Question 3. While/ Mary /listen/music, / mother /phone her. Question 4. ... night. Question 5. The teacher /not /allow/ us/  use /dictionary /during /test.
đã hỏi 3 tháng 4, 2020 trong Tiếng Anh lớp 10 bởi NicT_NaRi Thạc sĩ (5.8k điểm)
+2 phiếu
1 trả lời 252 lượt xem
Cho em hỏi một số câu ạ ^^:  Sửa lỗi sai: Tourists usually have a bus to the countryside                  have >>>> take/catch/get  Điền vào chỗ trống: She is talking to/with her students in the school yard Làm vậy đúng không ạ ~~ ''Do it yourself'' và ''Do it by yourself'' có gì khác không vậy   
đã hỏi 19 tháng 8, 2018 trong Tiếng Anh lớp 8 bởi huynhnhatran157 Học sinh (27 điểm)
+1 thích
3 câu trả lời 381 lượt xem
Giúp tớ bài này nữa đi Đề bài : Make sentences 1.His name/Hoang 2.He/Student 3.He/get up/5:30 4.He/take shower/get dressed 5.He/have breakjast/then have house 6:30 6.school/near house/he walk. 7.classes start/7/end/11:30 8.He/walk home/have lunch/12 Giúp tớ bài này nữa đi  
đã hỏi 2 tháng 8, 2017 trong Toán tiểu học bởi hungvipfc123 Học sinh (278 điểm)
0 phiếu
2 câu trả lời 271 lượt xem
My aunt's husband is my ... My aunt's daughter is my ... My brother's son is my ... My sister's daughter is my ... My mother's parents are my ... My father's sister is my ... 
đã hỏi 7 tháng 5, 2017 trong Tiếng Anh tiểu học bởi ahihi5757 Học sinh (338 điểm)
0 phiếu
1 trả lời 1.5k lượt xem
Make sentences from the words given: 1. where/ you live/ and/ have/ phone number/ ? 2. please/ take/ form/ your teacher/ and/ ask/ sign 3. we/ hope/ give/ more/ green/ color/ town/ and/ earn/ money/ group
đã hỏi 7 tháng 4, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi ngố ngây ngô Thạc sĩ (8.4k điểm)
0 phiếu
1 trả lời 265 lượt xem
Hãy viết 1 đoạn văn ngắn (khoảng 9-10 hàng) về chương trình mà bạn yêu thích Mọi người nhớ nêu vài ý chính trong bài nha ... ;ng tiếng anh tầm lớp 6-7 thôi nha Mình đang cân gấp lắm ạ!
đã hỏi 23 tháng 4, 2021 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi Do_anhThu159 Thạc sĩ (9.3k điểm)
0 phiếu
1 trả lời 594 lượt xem
Write the full sentences. Use the words given: 1. past/ robots/ cannot/ teach/ class/ but/ they/ now 2. robots/ able/ guard/ houses/ when/ we/ be/ away 3. some/ year/ ago/ robots/ cannot/ move/ easy/but/ they/ able/ walk/ now 4. robots/ able/ do/ gardening/ but/ not/ able/ play/ sports/ games/ you
đã hỏi 9 tháng 4, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi ngố ngây ngô Thạc sĩ (8.4k điểm)
0 phiếu
1 trả lời 1.7k lượt xem
Write the full sentences. Use the words given 1. it/ be/ holiday/ tomorrow/ so/ parents/ not/ have to/ go/ work 2. doctor/ might/ home/ by/ now/ but/ it/ not/ sure/ all
đã hỏi 9 tháng 4, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi ngố ngây ngô Thạc sĩ (8.4k điểm)

HOT 1 giờ qua

  1. trannhat900trannhat900

    52948 Điểm

  2. phamngoctienpy1987844phamngoctienpy1987844

    50728 Điểm

  3. vxh2k9850vxh2k9850

    35980 Điểm

  4. Nqoc_bakaNqoc_baka

    34614 Điểm

Phần thưởng hằng tháng
Hạng 1: 200.000 đồng
Hạng 2: 100.000 đồng
Hạng 3: 50.000 đồng
Hạng 4: 20.000 đồng
Phần thưởng bao gồm: mã giảm giá Shopee, Nhà Sách Phương Nam, thẻ cào cùng nhiều phần quà hấp dẫn khác sẽ dành cho những bạn tích cực nhất của tháng. Xem tại đây
Bảng xếp hạng cập nhật 30 phút một lần
...