Chào mừng bạn đến với Selfomy Hỏi Đáp, hãy Hỏi bài tập hoặc Tham gia ngay
+1 thích
2.0k lượt xem
Nguyễn Thị Nhật Linh trong Khác bởi Tiến sĩ (12.3k điểm)
đã đóng

15 Trả lời

0 phiếu
༻✿ღ๖ۣۜArianna๖ۣۜღ✿༻ bởi Thạc sĩ (6.0k điểm)
được bầu chọn là câu hỏi hay nhất bởi
+1 thích
Rubik's cube bởi Thần đồng (1.4k điểm)

Miss là bỏ lỡ!

Wish you good english!
laughwinksmiley

 

 
0 phiếu
linh69 bởi Cử nhân (4.7k điểm)
Miss là bỏ lỡ
0 phiếu
๖ۣۜAngelica bởi (-13,611 điểm)
- Nhớ

- Bỏ lỡ

- Quý cô 
0 phiếu
๖ۣۜYuka - ๖ۣۜHaku bởi Thần đồng (1.2k điểm)
Miss là bỏ lỡ nhé
0 phiếu
TZy bởi Tiến sĩ (21.4k điểm)
nghĩa là bỏ lỡ mk chỉ biết có một nghĩa đó thôi
0 phiếu
Alan Walker bởi Tiến sĩ (18.0k điểm)
quý cô

bt mỗi thế

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
0 phiếu
༻✿๖ۣۜ Sakura✿༻ bởi Thạc sĩ (5.9k điểm)
Miss (v): hỏng, hụt, lở, không gặp

Miss (n): quý cô, sự bỏ lỡ

 
0 phiếu
hoanglinh2814 bởi Tiến sĩ (12.8k điểm)

miss = fail to contact with: không có mặt, đến quá muộn, bỏ lỡ, nhỡ

  • Unless you hurry up, you’ll miss the 8:00 train. (Nếu bạn không nhanh lên thì bạn sẽ lỡ chuyến tàu 8 giờ).

 

miss = fail to make contact with: không tận dụng được cái gì, bỏ lỡ

  • If you don’t come to the cinema tonight, you’ll miss your opportunity of seeing the film. (Nếu bạn không đến rạp chiếu phim tối nay thì bạn sẽ bỏ lỡ cơ hội xem bộ phim đó).

miss = không nghe thấy, không trông thấy, không hiểu ai/cái gì:

  • When going the street, you cannot miss our company. (Khi đi ngang qua phố anh không thể không trông thấy công ty của chúng tôi).
  • I’m sorry, I missed what you said. (Xin lỗi, tôi không hiểu anh nói gì).

miss = be sorry to be with: nhớ, thiếu

  • Will you miss me when I’m away? Oh, I will miss you so much! (Em có nhớ anh khi vắng anh không? Ôi, em sẽ nhớ anh rất nhiều!).
  • What do you miss most about the north of Vietnam now you’re in America? (Khi ở Mỹ, anh nhớ điều gì nhất về miền bắc Việt Nam?)- I miss my family, I miss my friends, etc. (Tôi nhớ gia đình, bạn bè, v.v).

miss = tránh, thoát khỏi cái gì

  • If you go early, you’ll miss the heavy traffic(Nếu anh đi sớm thì anh sẽ tránh được ách tắc giao thông).
  • We only just missed having a nasty accident(Chúng ta vừa thoát khỏi một tai nạn hiểm nghèo).

miss = trượt, chệch

  • He scored four goals, but then he missed a penalty. (Anh ta đã ghi 4 bàn thắng, nhưng sau đó lại đá hụt cú sút phạt penalty).
  • He missed his foot when climbing the mountain. (Anh ta bị trượt chân khi leo núi).

missing/missed (adjective) = lost/can not be found: mất, thất lạc, không tìm thấy được.

0 phiếu
trannhat900 bởi Phó giáo sư (52.9k điểm)

Bỏ lỡ nha bạn!!!

Các câu hỏi liên quan

0 phiếu
4 câu trả lời 1.3k lượt xem
đã hỏi 20 tháng 5, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi Nguyễn Thị Nhật Linh Tiến sĩ (12.3k điểm)
+4 phiếu
8 câu trả lời 2.1k lượt xem
đã hỏi 20 tháng 5, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi Nguyễn Thị Nhật Linh Tiến sĩ (12.3k điểm)
+3 phiếu
4 câu trả lời 1.3k lượt xem
đã hỏi 20 tháng 5, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi Nguyễn Thị Nhật Linh Tiến sĩ (12.3k điểm)
+1 thích
9 câu trả lời 1.8k lượt xem
đã hỏi 19 tháng 5, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi Nguyễn Thị Nhật Linh Tiến sĩ (12.3k điểm)
0 phiếu
0 câu trả lời 167 lượt xem
mình nghĩ đây là câu hỏi giúp ích bổ sung kiến thức
đã hỏi 12 tháng 5, 2021 trong Khác bởi idog480430 Thần đồng (1.1k điểm)
+3 phiếu
2 câu trả lời 263 lượt xem
0 phiếu
1 trả lời 793 lượt xem

HOT 1 giờ qua

  1. trannhat900trannhat900

    52948 Điểm

  2. phamngoctienpy1987844phamngoctienpy1987844

    50728 Điểm

  3. vxh2k9850vxh2k9850

    35980 Điểm

  4. Nqoc_bakaNqoc_baka

    34614 Điểm

Phần thưởng hằng tháng
Hạng 1: 200.000 đồng
Hạng 2: 100.000 đồng
Hạng 3: 50.000 đồng
Hạng 4: 20.000 đồng
Phần thưởng bao gồm: mã giảm giá Shopee, Nhà Sách Phương Nam, thẻ cào cùng nhiều phần quà hấp dẫn khác sẽ dành cho những bạn tích cực nhất của tháng. Xem tại đây
Bảng xếp hạng cập nhật 30 phút một lần
...