queen là:
danh từ
1. nữ hoàng, bà hoàng, bà chúa (đen & bóng)
2. vợ vua, hoàng hậu
3. (đánh bài) quân Q
4. (đánh cờ) quân đam
5. con ong chúa; con kiến chúa
ngoại động từ
1. chọn làm hoàng hậu; chọn làm nữ hoàng
2. (đánh cờ) nâng (quân thường) thành quân đam
king là:
danh từ
1. vua, quốc vương
2. (nghĩa bóng) vua (đại tư bản...)
3. chúa tể (loài thú, loài chim)
4. (đánh cờ) quân tướng, quân chúa
5. (đánh bài) lá bài K
6. loại tốt nhất; loại to, loại lớn (hoa quả)
nội động từ
1. làm vua, trị vì
2. làm như vua, làm ra vẻ vua
ngoại động từ
tôn lên làm vua
princess là:
danh từ
1. bà chúa; bà hoàng; công chúa, quận chúa (cũng princess of the blood)
2. (cổ) nữ vương
prince là:
danh từ
1. hoàng tử; hoàng thân; ông hoàng
2. tay cự phách, chúa trùm