Chào mừng bạn đến với Selfomy Hỏi Đáp, hãy Hỏi bài tập hoặc Tham gia ngay
+1 thích
450 lượt xem
Trần Lê Việt Hoàng trong Tiếng Anh tiểu học bởi Thần đồng (779 điểm)
hãy nêu 10 loại hoa quả bằng tiếng anh
đã đóng

9 Trả lời

0 phiếu
linh69 bởi Cử nhân (4.7k điểm)
1.mango - quả xoài;

2.sapota - quả hồng xiêm;

3.lemon - quả chanh

4.dates - quả chà là;

5.apple - quả táo;

6.grape - quả nho;

7.kiwi - quả kiwi;

8.custard apple - quả na;

9.papaya - quả đu đủ;

10.guava - quả ổi.
0 phiếu
༻✿๖ۣۜ Sakura✿༻ bởi Thạc sĩ (5.9k điểm)
Banana: Chuối

Apple: Táo

Lemon: Chanh

Coconut: Dừa

Pear: Lê 

Strawberry : Dâu Tây

 Durian : Sầu Riêng

Cherry: Anh Đào

Plum: Mận

Orange: Cam

Pineapple : Dứa, Thơm

Nguồn: http://vforum.vn/diendan/showthread.php?50298-Tu-vung-tieng-anh-chi-ten-cac-loai-qua-loai-hoa-thong-dung
0 phiếu
༻✿ღ๖ۣۜArianna๖ۣۜღ✿༻ bởi Thạc sĩ (6.0k điểm)
1. Orange — /’ɔrindʤ/ — Cam

2. Apple — /’æpl/ — Táo

3. Grape — /greip/ — Nho

4. Mandarin — /’mændərin/ — Quít

5. Mango — /’mæɳgou/ — Xoài

6. Plum — /plʌm/ — Mận

7. Guava — /’gwɑ:və/ — Ổi

8. Longan — /’lɔɳgən/ — Nhãn

9. Pomelo = Shaddock — /’pɔmilou/ — Bưởi

10. Jackfruit — /ˈjakˌfro͞ot/ — Mít

11. Persimmon — /pə:’simən/ — Hồng

12. Sapodilla — /,sæpou’dilə/ — Sa bô chê, Hồng xiêm

13. Peach — /pi:tʃ/ — Đào

14. Pineapple — /ˈpīˌnapəl/ — Thơm, Dứa, Khóm

15. Papaya — /pə’paiə — Đu đủ

16. Dragon fruit — Thanh long

17. Custard apple — /’kʌstəd/ /’æpl — Quả Na

18. Soursop — /ˈsou(ə)rˌsäp/ — Mãng cầu

19. Star apple — Vú sữa

20. Rambutan — /ræm’bu:tən/ — Chôm chôm

21. Pear — /peə/ — Lê

22. Sugar cane — /’ʃugə/ /kein/ — Mía

23. Ambarella — /ăm’bə-rĕl’ə/ — Cóc

24. Banana — /bə’nɑ:nə/ — Chuối

25. Avocado — /,ævou’kɑ:dou/ — Bơ

26. Strawberry — /’strɔ:bəri/ — Dâu tây

27. Watermelon — /wɔ:tə’melən/ — Dưa hấu

28. Granadilla — /,grænə’dilə/ — Chanh dây

29. Cucumber — /’kju:kəmbə/ — Dưa leo, dưa chuột

30. Star fruit — /stɑ: fru:t/ — Khế

31. Pomegranate — /’pɔm,grænit/ — Lựu

32. Mangosteen — /’mæɳgousti:n/ — Măng cụt

33. Tamarind — /’tæmərind/ — Me

34. Apricot — /’eiprikɔt/ — Mơ

35. Durian — /’duəriən/ — Sầu riêng

36. Jujube — /’dʤu:dʤu:b/ — Táo tàu

37. Gooseberry — /’guzbəri/ — Tầm ruộc

39. Kumquat — /ˈkəmˌkwät/ — Tắc

40. Fig — /fig/ — Sung

 
0 phiếu
♛๖ۣۜShirayuki~chan♛ bởi Cử nhân (2.9k điểm)
1.mango

2.lemon

3.custard apple

4.guava

5. Durian

6.Strawberry 

7.Pineapple

8. apple

9. orange

10. banana

11.Grape

12. sapodilla

13. Star apple

14.  Dragon fruit

15. Avocado

16. Sugar cane

17.  Mangosteen

18. Star fruit

19. Pomegranate

20. papaya

~~~~~~~~~~~

bn đặt câu hỏi là 10 hoa quả

mk thêm 10 loại hoa quả nữa cx xha3 sao đâu đúng ko

thấy hay thì tick nha
0 phiếu
༻✰ღ Arya "Arry" Stark ღ✰༻ bởi Tiến sĩ (13.3k điểm)

Star fruit — /stɑ: fru:t/ — Khế
Pomegranate — /’pɔm,grænit/ — Lựu
Mangosteen — /’mæɳgousti:n/ — Măng cụt
Tamarind — /’tæmərind/ — Me
Apricot — /’eiprikɔt/ — Mơ
Durian — /’duəriən/ — Sầu riêng
Jujube — /’dʤu:dʤu:b/ — Táo tàu
Gooseberry — /’guzbəri/ — Tầm ruộc
Kumquat — /ˈkəmˌkwät/ — Tắc
Fig — /fig/ — Sung

0 phiếu
trannhat900 bởi Phó giáo sư (52.9k điểm)

1. Avocado : Bơ 
2. Apple : Táo
3. Orange : Cam
4. Banana : Chuối
5. Grape : Nho
6. Grapefruit (or Pomelo) : Bưởi
7. Starfruit : Khế
8. Mango : Xoài
9. Pineapple : Dứa, Thơm
10. Mangosteen : Măng Cụt

0 phiếu
︵❣ʚɞAղℊℯℒʚɞ❣︵ bởi Cử nhân (4.1k điểm)
1 grape: Nho

2 chilli: Ớt

3 papaya: Đu đủ

4 apple: Táo

5 Star fruit: Khế

6 Pineapple: Dứa

7 Coconut: Dừa

8 Durian: Sầu riêng

9 Lemon: Chanh

10 Kumquat: Tắc
0 phiếu
Bánh Bao bởi Thạc sĩ (8.1k điểm)
Orange

Apple

Coconut

Guava

Lemon

Strawberry

Cherry

Banana

Plum

Kiwi
0 phiếu
mai loan bởi Thạc sĩ (9.1k điểm)
Pear
Apple
Strawberry
Peaches
Grape
Banana
Orange
Grapefruit
Tomato
Watermelon
 

Các câu hỏi liên quan

+1 thích
6 câu trả lời 408 lượt xem
hãy nêu tên 20 loại hoa quả bạn thích bằng tiếng anh
đã hỏi 4 tháng 3, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi Sơn Tùng M-TP Học sinh (206 điểm)
0 phiếu
3 câu trả lời 293 lượt xem
nhanh lên các bạn thân yêu 
đã hỏi 7 tháng 5, 2017 trong Tiếng Anh tiểu học bởi ღ A little love ღ Thạc sĩ (7.6k điểm)
0 phiếu
5 câu trả lời 455 lượt xem
0 phiếu
4 câu trả lời 306 lượt xem
hãy nêu 10 tên nghề nghiệp mà bạn thích bằng tiếng anh
đã hỏi 13 tháng 6, 2017 trong Tiếng Anh tiểu học bởi Trần Lê Việt Hoàng Thần đồng (779 điểm)
0 phiếu
3 câu trả lời 305 lượt xem
+2 phiếu
13 câu trả lời 1.0k lượt xem
Kể tên 5 loài hoa bằng tiếng anh!!!
đã hỏi 15 tháng 3, 2017 trong Tiếng Anh tiểu học bởi manh692005 Cử nhân (2.0k điểm)
+2 phiếu
7 câu trả lời 624 lượt xem
100 quả bằng tiếng anh hãy kể tên nhé ^^^^^
đã hỏi 15 tháng 7, 2017 trong Tiếng Anh tiểu học bởi Stella Phạm Cử nhân (2.6k điểm)
+1 thích
2 câu trả lời 300 lượt xem
0 phiếu
1 trả lời 265 lượt xem
Hãy viết 1 đoạn văn ngắn (khoảng 9-10 hàng) về chương trình mà bạn yêu thích Mọi người nhớ nêu vài ý chính trong bài nha ... ;ng tiếng anh tầm lớp 6-7 thôi nha Mình đang cân gấp lắm ạ!
đã hỏi 23 tháng 4, 2021 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi Do_anhThu159 Thạc sĩ (9.3k điểm)
+5 phiếu
7 câu trả lời 4.2k lượt xem
   Hãy viết một đoạn văn bằng Tiếng Anh từ 10 - 12 câu để tả người mẹ của em.
đã hỏi 21 tháng 8, 2017 trong Tiếng Anh lớp 7 bởi aviliuskawaii Thần đồng (614 điểm)

HOT 1 giờ qua

  1. trannhat900trannhat900

    52948 Điểm

  2. phamngoctienpy1987844phamngoctienpy1987844

    50728 Điểm

  3. vxh2k9850vxh2k9850

    35980 Điểm

  4. Nqoc_bakaNqoc_baka

    34614 Điểm

Phần thưởng hằng tháng
Hạng 1: 200.000 đồng
Hạng 2: 100.000 đồng
Hạng 3: 50.000 đồng
Hạng 4: 20.000 đồng
Phần thưởng bao gồm: mã giảm giá Shopee, Nhà Sách Phương Nam, thẻ cào cùng nhiều phần quà hấp dẫn khác sẽ dành cho những bạn tích cực nhất của tháng. Xem tại đây
Bảng xếp hạng cập nhật 30 phút một lần
...