Chào mừng bạn đến với Selfomy Hỏi Đáp, hãy Hỏi bài tập hoặc Tham gia ngay
+1 thích
381 lượt xem
hungvipfc123 trong Toán tiểu học bởi Học sinh (278 điểm)
đã đóng bởi
Giúp tớ bài này nữa đi

Đề bài : Make sentences

1.His name/Hoang

2.He/Student

3.He/get up/5:30

4.He/take shower/get dressed

5.He/have breakjast/then have house 6:30

6.school/near house/he walk.

7.classes start/7/end/11:30

8.He/walk home/have lunch/12

Giúp tớ bài này nữa đi

 
đã đóng lại với ghi chú: Duplicate question.
hungvipfc123 bởi Học sinh (278 điểm)
Tớ nhầm các cậu viết lại hộ tớ

Tớ viết thiếu đầu bài

Đâu bài yêu cầu viết lại 1 đoạn văn

3 Trả lời

0 phiếu
Ca yoongi bởi Tiến sĩ (13.6k điểm)
được bầu chọn là câu hỏi hay nhất bởi
 
Hay nhất

1.His name/Hoang

=> His name is Hoang 

2.He/Student

=> He is a student 

3.He/get up/5:30

=> He gets up at 5.30 

4.He/take shower/get dressed

=> He take a shower and gets dressed 

5.He/have breakjast/then have house 6:30

=> He has breakfast and then has house at 6.30 

6.school/near house/he walk.

=> The school near house so he walk 

7.classes start/7/end/11:30

=> The classes start at 7 and end at 11.30 

8.He/walk home/have lunch/12

=> He walk home and has lunch at 12

nhé bn!!!!!!!!!!!good luck

+1 thích
ngố ngây ngô bởi Thạc sĩ (8.4k điểm)

01.His name/Hoang
> his  name is Hoang
2.He/Student
>He is a student
3.He/get up/5:30
> He gets up at 5:30
4.He/take shower/get dressed
> He takes shower and gets dressed
5.He/have breakfast/then has house 6:30
>He has breakfast then has house at 6:30 
6.school/near house/he walk.
> the School is near house, so he often walks 
7.classes start/7/end/11:30
> The classes start at 7 and end at 11:30
8.He/walk home/have lunch/12

> He walks home and has lunch at 12

0 phiếu
Bwi Nochu bởi Tiến sĩ (11.8k điểm)

1.His name/Hoang

=> His name is Hoang

2.He/Student

=> He is a student

3.He/get up/5:30

=> He gets up at 5.30

4.He/take shower/get dressed

=> He take a shower and gets dressed

5.He/have breakjast/then have house 6:30

=> He has breakfast and then has house at 6.30

6.school/near house/he walk.

=> The school near house so he walk

7.classes start/7/end/11:30

=> The classes start at 7 and end at 11.30

8.He/walk home/have lunch/12

=> He walk home and has lunch at 12

Các câu hỏi liên quan

+1 thích
2 câu trả lời 368 lượt xem
1. I/ wet/ through/If I/ know/ it/ rain/ I/take/ umbrella. 2. Please/ not/ interrupt/ me/ before/ I/ finish/ talk. 3. She/ remind / him / go / post office / buy / stamps. 4. Boy/ beg/ father / help / him / homework. 5. How long/ it/ you/ get/ your school/ bus.
đã hỏi 15 tháng 7, 2018 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi trannhat900 Phó giáo sư (52.9k điểm)
+1 thích
1 trả lời 497 lượt xem
Đề bài:make sentences using given words 1.Nga/have big breakfast/morning 2.Nga/go to school /6:30/every morning 3.Hoa/play games/tớ quên  mất chữ ở đây rồi các cậu bik nhớ bảo cho mình nha 4.How / do her home work/evening 5.Nga/go to bed/10:30/every day 6.Nga/not have big break fast/m . 7.Nga/not go to school/ofternoor 8.Nga/not play games/evening
đã hỏi 31 tháng 7, 2017 trong Tiếng Anh tiểu học bởi hungvipfc123 Học sinh (278 điểm)
0 phiếu
1 trả lời 2.9k lượt xem
Đề bài:make sentences using given words 1.Nga/have big breakfast/morning 2.Nga/go to school /6:30/every morning 3.Hoa/play games/of ternoor 4.How / do her home work/evening 5.Nga/go to bed/10:30/every day 6.Nga/not have big break fast/m . 7.Nga/not go to school/ofternoor 8.Nga/not play games/evening
đã hỏi 31 tháng 7, 2017 trong Tiếng Anh tiểu học bởi hungvipfc123 Học sinh (278 điểm)
+4 phiếu
1 trả lời 675 lượt xem
Make the meaningful sentence, using the given words below : Question 1. I/ going/have/ birthday party/next Sunday Question 2. The printer / being use/ present. Question 3. While/ Mary /listen/music, / mother /phone her. Question 4. ... night. Question 5. The teacher /not /allow/ us/  use /dictionary /during /test.
đã hỏi 3 tháng 4, 2020 trong Tiếng Anh lớp 10 bởi NicT_NaRi Thạc sĩ (5.8k điểm)
+1 thích
2 câu trả lời 789 lượt xem
1. Ba is tall. He can play volleyball.                                      2. Lan is intelligent. She can do that test. 3. Hoa is skillful. She can make her own handkerchief. 4. His parent are rich. The can buy a new car. 5. Phong and Thu aren’t tall. They can’t play basketball.
đã hỏi 15 tháng 7, 2018 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi trannhat900 Phó giáo sư (52.9k điểm)
0 phiếu
1 trả lời 845 lượt xem
Use the suggestions to make conditional sentences type 1: 1. sea/ get warmer 2. ice/ North and South Poles/ melt 3. sea level/ rise 4. there/ floods/ many parts/ world 5. many people/ lose homes and lands
đã hỏi 9 tháng 4, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi ngố ngây ngô Thạc sĩ (8.4k điểm)
0 phiếu
1 trả lời 1.5k lượt xem
Make sentences from the words given: 1. where/ you live/ and/ have/ phone number/ ? 2. please/ take/ form/ your teacher/ and/ ask/ sign 3. we/ hope/ give/ more/ green/ color/ town/ and/ earn/ money/ group
đã hỏi 7 tháng 4, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi ngố ngây ngô Thạc sĩ (8.4k điểm)
+2 phiếu
1 trả lời 252 lượt xem
Cho em hỏi một số câu ạ ^^:  Sửa lỗi sai: Tourists usually have a bus to the countryside                  have >>>> take/catch/get  Điền vào chỗ trống: She is talking to/with her students in the school yard Làm vậy đúng không ạ ~~ ''Do it yourself'' và ''Do it by yourself'' có gì khác không vậy   
đã hỏi 19 tháng 8, 2018 trong Tiếng Anh lớp 8 bởi huynhnhatran157 Học sinh (27 điểm)
0 phiếu
2 câu trả lời 271 lượt xem
My aunt's husband is my ... My aunt's daughter is my ... My brother's son is my ... My sister's daughter is my ... My mother's parents are my ... My father's sister is my ... 
đã hỏi 7 tháng 5, 2017 trong Tiếng Anh tiểu học bởi ahihi5757 Học sinh (338 điểm)
0 phiếu
4 câu trả lời 694 lượt xem
obnoxious arrogant dirty  
đã hỏi 14 tháng 4, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi ▁▁❤๖ۣۜNhã๖ۣۜMinh✿▁▁ Tiến sĩ (11.0k điểm)

HOT 1 giờ qua

  1. trannhat900trannhat900

    52948 Điểm

  2. phamngoctienpy1987844phamngoctienpy1987844

    50728 Điểm

  3. vxh2k9850vxh2k9850

    35980 Điểm

  4. Nqoc_bakaNqoc_baka

    34614 Điểm

Phần thưởng hằng tháng
Hạng 1: 200.000 đồng
Hạng 2: 100.000 đồng
Hạng 3: 50.000 đồng
Hạng 4: 20.000 đồng
Phần thưởng bao gồm: mã giảm giá Shopee, Nhà Sách Phương Nam, thẻ cào cùng nhiều phần quà hấp dẫn khác sẽ dành cho những bạn tích cực nhất của tháng. Xem tại đây
Bảng xếp hạng cập nhật 30 phút một lần
...