Chào mừng bạn đến với Selfomy Hỏi Đáp, hãy Hỏi bài tập hoặc Tham gia ngay
+2 phiếu
605 lượt xem
hello mọi người trong Tiếng Anh lớp 7 bởi Tiến sĩ (11.8k điểm)
Đã chọn lại chủ đề bởi
đã đóng

1 Câu trả lời

0 phiếu
๖ۣۜAngelica bởi (-13,611 điểm)
được bầu chọn là câu hỏi hay nhất bởi
 
Hay nhất

A. Whoever (đại từ) và Whichever (đại từ và tính từ) có thể có nghĩa là "bất kì ai".

Ví dụ:

Whoever gains the most points wins the competition.

Bất kì ai đạt được nhiều điểm nhất sẽ thắng trong cuộc thi.

Whichever of them gains the most points wins.

Bất kì ai trong số họ đạt được nhiều điểm nhất thì thắng.

Whoever gets home first starts cooking the supper.

Ai về nhà đầu tiên sẽ phải nấu bữa ăn nhẹ trước khi đi ngủ.

B. Whatever (đại từ và tính từ), whenever, wherever.

Ví dụ:

You can eat what/whatever you like.

Anh có thể ăn bất cứ thứ gì anh thích.

When you are older you can watch whatever programme you like.

Khi nào con lớn hơn, con có thể xem bất kì chương trình nào con thích.

You will see this product advertised everywhere/wherever you go.

Bạn sẽ thấy sản phẩm này được quảng cáo ở mọi nơi mà bạn đi qua.

C. Whoever, whichever, whatever, whenever, wherever, however có thể mang nghĩa "dù thế nào, dù... gì/đi nữa".

Ví dụ:

If I say "Head, I win; tails you lose", I will win whatever happens.

Nếu tôi nói "Sấp tôi thắng; ngửa bạn thua" tôi sẽ thắng cho dù chuyện gì xảy ra đi chăng nữa.

I'll find him, wherever he has gone.

Tôi sẽ tìm ra anh ấy dù anh ấy có đi đâu chăng nữa.

- Whatever you do (dù anh làm gì đi nữa) thường được trước hay sau một lời yêu cầu/đề nghị để nhấn mạnh sự quan trọng của nó.

Ví dụ:

Whatever you do, don't mention my name.

Dù anh làm gì đi nữa, đừng để cập đến tên tôi.

- However là một trạng từ chỉ mức độ và được dùng với một tính từ hay trạng từ khác.

Ví dụ:

I'd rather have a room of my own, however small (it is) than share a room.

Tôi thà có một căn phòng riêng cho mình, dù nhỏ còn hơn là ở chung với người khác.

However hard I worked, she was never satisfied.

Dù tôi có làm việc vất vả đến đâu, cô ta cũng không bao giờ hài lòng cả.

D. Whatever, wherever có thể chỉ sự không biết hay sự thờ ơ, lãnh đạm của người nói:

Ví dụ:

He lives in Wick, wherever that is.

Hắn sống ở Wick, nơi mà tôi không cần biết đến.

He say he's a phrenologist, whatever that is.

Ông ta nói ông ta là một nhà não tướng học, cái chức danh mà tôi cóc cần biết đến làm gì

Các câu hỏi liên quan

0 phiếu
11 câu trả lời 1.9k lượt xem
dịch giùm mình với
đã hỏi 27 tháng 12, 2016 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi diep2005 Thần đồng (1.1k điểm)
+1 thích
1 trả lời 2.8k lượt xem
1. They are pulling down the old theatre. 2. People are spending far more money on foot now. 3. The librarian says that they are starting a new system because people were not returning books.  4. they are building a new road here. 5. Mike is doing a lot of ... carrying our suitcases. 9. The government is spending little money on roads. 10. You can't go in. They are interviewing her for the TV.
đã hỏi 8 tháng 8, 2017 trong Tiếng Anh lớp 7 bởi hello mọi người Tiến sĩ (11.8k điểm)
0 phiếu
5 câu trả lời 2.1k lượt xem
1. We (go)...to that village to do volunteer work last week 2. Lan (do)...her project yet? 3. I (not work)...here for three years. 4. Lan (be)...at home when we went out. 5. We (go)...to that village to do volunteer work several times. 6. Where you (be)...last Sunday?
đã hỏi 6 tháng 8, 2017 trong Tiếng Anh lớp 7 bởi hello mọi người Tiến sĩ (11.8k điểm)
+1 thích
2 câu trả lời 1.3k lượt xem
The painting is bigger than the photograph.(not as...as) Hoa ang Tim are both 13 years old. (the same...as) Khanh is a better painter than Giang. (as...as) Her book is not the same as mine. (different from)
đã hỏi 5 tháng 8, 2017 trong Tiếng Anh lớp 7 bởi hello mọi người Tiến sĩ (11.8k điểm)
+1 thích
2 câu trả lời 5.3k lượt xem
0 phiếu
4 câu trả lời 1.8k lượt xem
1. choose the word that has the underlined parts pronounced differently from the others in each group: 1. A. there B.healthy C. gather D. northern 2. A. opened B. stopped C. talked D. liked 3. A. left B. center C. enter D. Frighten 2. choose the word whose stress pattern ... that of the other words in each group 1. A diver B. vessel C. affect D. chopstick 2. A. relax B. marbles C. comic D. atlas
đã hỏi 22 tháng 6, 2017 trong Tiếng Anh lớp 7 bởi hello mọi người Tiến sĩ (11.8k điểm)
+1 thích
7 câu trả lời 2.3k lượt xem
0 phiếu
5 câu trả lời 421 lượt xem
đã hỏi 5 tháng 7, 2017 trong Toán tiểu học bởi hello mọi người Tiến sĩ (11.8k điểm)
+1 thích
3 câu trả lời 821 lượt xem
đã hỏi 8 tháng 6, 2017 trong Khác bởi hello mọi người Tiến sĩ (11.8k điểm)
+4 phiếu
2 câu trả lời 2.2k lượt xem
Rewrite the following sentences, using the given words below : Question 1. Mr. Dryden mended the washing machine. ⟹ The washing . Question 2. The room is so small that we can't live in it. (too to) ⟹ The room . Question 3. He arrived in the middle of our ... . That film made me bored. (boring) ⟹ I  . Question 5. They have never seen that film before. ⟹ This is the first
đã hỏi 4 tháng 4, 2020 trong Tiếng Anh lớp 10 bởi NicT_NaRi Thạc sĩ (5.8k điểm)

HOT 1 giờ qua

  1. trannhat900trannhat900

    52948 Điểm

  2. phamngoctienpy1987844phamngoctienpy1987844

    50728 Điểm

  3. vxh2k9850vxh2k9850

    35980 Điểm

  4. Nqoc_bakaNqoc_baka

    34614 Điểm

Phần thưởng hằng tháng
Hạng 1: 200.000 đồng
Hạng 2: 100.000 đồng
Hạng 3: 50.000 đồng
Hạng 4: 20.000 đồng
Phần thưởng bao gồm: mã giảm giá Shopee, Nhà Sách Phương Nam, thẻ cào cùng nhiều phần quà hấp dẫn khác sẽ dành cho những bạn tích cực nhất của tháng. Xem tại đây
Bảng xếp hạng cập nhật 30 phút một lần
...