Quy ước gen: A: Cây cao
a: Cây thấp
Xét trường hợp 1: Cây thân cao thuần chủng lai với cây thân thấp
Kiểu gen: Cây thân cao thuần chủng: AA
Cây thân thấp: aa
Sơ đồ lai:
P: AA(cây cao) x aa(cây thấp)
G: A a
: Tỉ lệ kiểu gen: 100% Aa
Tỉ lệ kiểu hình: 100% cây cao
Xét trường hợp 2: Cây thân cao có kiểu gen dị hợp lai với cây thân thấp
Kiểu gen: Cây thân cao có kiểu gen dị hợp: Aa
Cây thân thấp: aa
Sơ đồ lai:
P: Aa(cây cao) x aa(cây thấp)
G: A, a a
: Tỉ lệ kiểu gen: 1Aa:1aa
Tỉ lệ kiểu hình: 1 cây cao: 1 cây thấp