Câu 8: Cho 0,65 lít dung dịch KOH 0,1M vào 200ml dung dịch AlCl3 0,1M. Sau phản ứng khối lượng kết tủa tạo ra là:
A. 1,95 g. B. 1,17 g. C. 1,56 g. D. 0,39 g.
Câu 9: Các nguyên tử thuộc nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:
A. ns2. B. ns1np1. C. ns1np2. D. np2.
Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X → Na2CO3 + H2O. X là hợp chất:
A. HCl. B. NaOH. C. KOH. D. K2CO3.
Câu 11: Hòa tan oxit sắt từ (Fe3O4) vào 400ml dung dich HCl 0,2M. Sau phản ứng khối lượng muối thu được là:
A. 4,33g. B. 5,08g. C. 4,52g. D. 3,25g.
Câu 12: Hoà tan 1,56 gam một kim loại M trong 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M. Để trung hoà lượng axit dư cần 100 ml dung dịch NaOH 0,2M. Kim loại M là;
A. Fe. B. Zn. C. Ba. D. K.
Câu 13: Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện?
A. 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2. B. 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2.
C. Ag2O + CO → 2Ag + CO2. D. 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2.
Câu 14: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là:
A. Na+. B. Rb+. C. K+. D. Li+.