ngoại động từ
là (quần áo...)
tra sắt vào; bọc sắt
xiềng xích
danh từ
sắt
chất sắc (thuốc bổ)
đồ sắt, đồ dùng bằng sắt
bàn là
((thường) số nhiều) xiềng, bàn đạp (ngựa); cái giá (để nắn chân vẹo...)
(từ lóng) súng lục
tính từ
nhẫn tâm
bằng sắt
cứng cỏi, sắt đá
nội động từ
là quần áo