Chào mừng bạn đến với Selfomy Hỏi Đáp, hãy Hỏi bài tập hoặc Tham gia ngay
+1 thích
702 lượt xem
Huyết Thục trong Tiếng Anh lớp 6 bởi Thần đồng (1.2k điểm)

10 Trả lời

+1 thích
Nguyễn Mạnh Trí bởi Học sinh (313 điểm)
được bầu chọn là câu hỏi hay nhất bởi
 
Hay nhất
White: /waɪt/: màu trắng

Green: /griːn/: màu xanh lá cây

Avocado: /ævə´ka:dou/: màu xanh đậm ( màu xanh của bơ )

Limon: / laimən/: màu xanh thẫm ( màu chanh )

Chlorophyll: / ‘klɔrəfili /: xanh diệp lục

Emerald: / ´emərəld/: màu lục tươi

Blue:/bl:u/: màu xanh da trời

Sky: / skaɪ/: màu xanh da trời

Torquoise: màu ngọc lam

Red: /red/:màu đỏ

Yellow: / ˈjel.əʊ/: màu vàng

Melon: /´melən/: màu quả dưa vàng

Sunflower: / ´sʌn¸flauə/: màu vàng rực

Orange: / ˈɒr.ɪndʒ/ :màu da cam

Tangerine: / tændʒə’ri:n/: màu quýt

Black:/ blæk/: màu đen

Violet / purple: màu tím

Pink: / pɪŋk /:màu hồng

Lavender: / /´lævəndə(r)/:sắc xanh có ánh đỏ

Gillyflower: / ´dʒili¸flauə/: màu hồng tươi ( hoa cẩm chướng )

Baby: màu hồng tươi ( tên gọi màu son của phụ nữ )

Salmon: / ´sæmən/: màu hồng cam

Brown: / /braʊn/ :màu nâu

Cinnamon: / ´sinəmən/: màu nâu vàng

Beige/ gray/ grey: màu xám

Sliver/ sliver – colored: màu bạc

Gold/ gold- colored: màu vàng

Bright red: /brait red /: màu đỏ sáng

Cherry: màu đỏ giống màu quả cherry

Wine: đỏ màu rượu vang

Plum: / plʌm/: màu đỏ mận

Eggplant: màu cà tím

Grape: / greɪp/:  màu tím thậm

Orchid: màu tím nhạt

Bright blue: /brait bluː/ : màu xanh nước biển tươi

Bright green: /brait griːn/ : màu xanh lá cây tươi

Light brown: /lait braʊn / : màu nâu nhạt

Light green: /lait griːn /:  màu xanh lá cây nhạt

Light blue: /lait bluː/: màu xanh da trời nhạt

Dark brown : /dɑ:k braʊn/ : màu nâu đậm

Dark blue: /dɑ:k bluː/:  màu xanh da trời đậm

Dark green:  /dɑ:k griːn/ : màu xanh lá cây đậm
+2 phiếu
M4ster pino bởi Cử nhân (2.0k điểm)
đã sửa bởi
Orange, Blue , Pink, Red, Green, Grey, Black, White,Yellow, Violet( Purple), Brown,...
+1 thích
Bùi Anh Duy bởi Cử nhân (2.5k điểm)
Black

Grey

White

Ivory

Tan

Brown

Maroon

Red

Scarlet

Orange

Yellow

Dandelion

Lime

Green

Teal

Cyan

Sky

Blue

Navy

Indigo

Purple

Lavender

Lilac

Pink

Magenta

Rose

Mauve

Còn nữa nha bạn. Bạn tìm tiếp nha!
+1 thích
bởi
red

black

yellow

green

gray

pink

purple

orange

white

blue

brown

 

 
+1 thích
Golden Boy bởi Cử nhân (1.7k điểm)
red

blue

black

yellow

brown

grey

purple

green

white

orange

pink
+1 thích
toan159 bởi Thần đồng (908 điểm)
1.     White /waɪt/ (adj): trắng

2.     Blue /bluː/ (adj): xanh da trời

3.     Green /griːn/ (adj): xanh lá cây

4.     Yellow /ˈjel.əʊ/ (adj): vàng

5.     Orange /ˈɒr.ɪndʒ/(adj): màu da cam

6.     Pink /pɪŋk/ (adj): hồng

7.     Gray /greɪ/ (adj): xám

8.     Red /red/ (adj): đỏ

9.     Black /blæk/(adj): đen

10.  Brown /braʊn/ (adj): nâu

11.  Beige /beɪʒ/(adj): màu be

12.  Violet /ˈvaɪə.lət/ (adj): tím

13.  Purple /`pə:pl/: màu tím

14.  Bright red /brait red /: màu đỏ sáng

15.  Bright green /brait griːn/: màu xanh lá cây tươi

16.  Bright blue /brait bluː/ màu xanh nước biển tươi.

17.  Dark brown /dɑ:k braʊn/ :màu nâu đậm

18. Dark green /dɑ:k griːn/ : màu xanh lá cây đậm

19.  Dark blue /dɑ:k bluː/ màu xanh da trời đậm

20.  Light brown /lait braʊn /: màu nâu nhạt

21.  Light green /lait griːn /: màu xanh lá cây nhạt

22.  Light blue /lait bluː/: màu xanh da trời nhạt

 
+1 thích
bởi Khách Thạc sĩ (5.1k điểm)

1.     White /waɪt/ (adj): trắng

2.     Blue /bluː/ (adj): xanh da trời

3.     Green /griːn/ (adj): xanh lá cây

4.     Yellow /ˈjel.əʊ/ (adj): vàng

5.     Orange /ˈɒr.ɪndʒ/(adj): màu da cam

6.     Pink /pɪŋk/ (adj): hồng

7.     Gray /greɪ/ (adj): xám

8.     Red /red/ (adj): đỏ

9.     Black /blæk/(adj): đen

10.  Brown /braʊn/ (adj): nâu

11.  Beige /beɪʒ/(adj): màu be

12.  Violet /ˈvaɪə.lət/ (adj): tím

13.  Purple /`pə:pl/: màu tím

14.  Bright red /brait red /: màu đỏ sáng

15.  Bright green /brait griːn/: màu xanh lá cây tươi

16.  Bright blue /brait bluː/ màu xanh nước biển tươi.

17.  Dark brown /dɑ:k braʊn/ :màu nâu đậm

18.  Dark green /dɑ:k griːn/ : màu xanh lá cây đậm

19.  Dark blue /dɑ:k bluː/ màu xanh da trời đậm

20.  Light brown /lait braʊn /: màu nâu nhạt

21.  Light green /lait griːn /: màu xanh lá cây nhạt

22.  Light blue /lait bluː/: màu xanh da trời nhạt

ST

Good luck to you ~^^~

+1 thích
thuyllinh bởi Học sinh (388 điểm)
- pink: màu hồng

- yellow: màu vàng

- green: màu xanh lá

- brown: màu nâu

-black: màu đen

- blue: màu xanh nước biển

- orange: màu cam

- gray: màu xám

- violet: màu tím 
+1 thích
chuongn1312 bởi Học sinh (11 điểm)
Red

Yellow

Green

Blue

Black

White

Grey

Pink

Orange

Còn nữa
+1 thích
Chuong7a2 bởi Thạc sĩ (5.7k điểm)
Red : Đỏ

Yellow : Vàng

Black : Đen

Violet (purple) : Tím

Gray : Xám

Brown : Nâu

Green : Xanh lá cây

Blue : Xanh da trời

White : Trắng

Các câu hỏi liên quan

0 phiếu
4 câu trả lời 2.1k lượt xem
Viết đoạn văn bằng tiếng anh mô tả một vấn đề ảnh hưởng đến môi trường trong khu vực nơi bạn sinh sống  
đã hỏi 14 tháng 4, 2018 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi MikotoMisaka Thần đồng (896 điểm)
+2 phiếu
2 câu trả lời 367 lượt xem
cách chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp
đã hỏi 21 tháng 5, 2018 trong Tiếng Anh lớp 8 bởi lệ dĩnh Học sinh (73 điểm)
0 phiếu
2 câu trả lời 2.9k lượt xem
Hãy kể về khu vực lân cận nơi em sống bằng Tiếng Anh
đã hỏi 1 tháng 1, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi Diệp Hiểu Liên Cử nhân (2.0k điểm)
+3 phiếu
10 câu trả lời 953 lượt xem
Match the questions and answers.   1. What are you watching? a.I like programmes about History. 2. What kind of programmes do you  watch? b. To my friend's house. 3. Where are you going? c. Every day. 4. Where does she live? d. A programme about animals. 5. Who are you ... A friend from school. 6. How often do you ride your bicycle to school? f. 24, High Steet.   Giúp mik nha các bạn!!!!!!!!!
đã hỏi 19 tháng 7, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi Ling_Ami Thần đồng (944 điểm)
+1 thích
7 câu trả lời 797 lượt xem
sự đón tiếp tiếng anh là gì ?
đã hỏi 13 tháng 5, 2017 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi anime " boy" Học sinh (421 điểm)
0 phiếu
1 trả lời 220 lượt xem
+1 thích
1 trả lời 800 lượt xem
đã hỏi 29 tháng 10, 2021 trong Tiếng Anh lớp 9 bởi umenihon713 Thạc sĩ (6.8k điểm)
0 phiếu
2 câu trả lời 5.5k lượt xem
Viết một bài thuyết trình bằng TA về bất cứ vấn đề nào xung quanh chúng ta. P/s: Nhớ kèm lời Việt       Cần nhanh nha trong vòng 19 tiếng tới nhoazzzz ()(18/1->19/1) 
đã hỏi 19 tháng 1, 2017 trong Tiếng Anh lớp 7 bởi AnhT_FBoys Cử nhân (3.0k điểm)
+2 phiếu
1 trả lời 2.8k lượt xem
0 phiếu
11 câu trả lời 1.4k lượt xem
Các từ sau có nghĩa là j? -Trống trải. -Âm u -Bạc màu -Lách lẻo -Xung đột -Kim loại    -ôi tiếng anh khó wá
đã hỏi 7 tháng 11, 2016 trong Tiếng Anh lớp 6 bởi yabish Cử nhân (3.9k điểm)

HOT 1 giờ qua

  1. trannhat900trannhat900

    52948 Điểm

  2. phamngoctienpy1987844phamngoctienpy1987844

    50728 Điểm

  3. vxh2k9850vxh2k9850

    35980 Điểm

  4. Nqoc_bakaNqoc_baka

    34614 Điểm

Phần thưởng hằng tháng
Hạng 1: 200.000 đồng
Hạng 2: 100.000 đồng
Hạng 3: 50.000 đồng
Hạng 4: 20.000 đồng
Phần thưởng bao gồm: mã giảm giá Shopee, Nhà Sách Phương Nam, thẻ cào cùng nhiều phần quà hấp dẫn khác sẽ dành cho những bạn tích cực nhất của tháng. Xem tại đây
Bảng xếp hạng cập nhật 30 phút một lần
...