clean là:
tính từ
1. sạch, sạch sẽ
2. (nghĩa bóng) trong sạch không tội lỗi
3. không lỗi, dễ đọc (bản in)
4. thẳng, không có mấu; không nham nhở
5. cân đối, đẹp
6. nhanh, khéo gọn
7. (kinh thánh) không bị ô uế; không bệnh tật
8. có thể ăn thịt được
danh từ
sự lau sạch, sự rửa sạch, sự quét sạch
phó từ
1. hoàn toàn, hẳn
2. sạch, sạch sẽ
ngoại động từ
lau chùi, rửa sạch, cạo sạch, đánh sạch, tẩy sạch, vét sạch, quét sạch